Miêu tả đồ vật
Số nhiều nghĩa là hơn một: . Tính từ thường đứng trước danh từ: , . Nó có thể theo sau : . Tính từ không đổi theo giới của người sở hữu, sự vật hay số nhiều của danh từ.
Khi có hai đặc điểm, đặt kích cỡ trước màu: . Nói , không thêm đuôi số nhiều cho tính từ. Mạo từ phụ thuộc âm theo sau: , .
Dùng trước tính từ để chỉ mức quá mức: , . Nó khác , chỉ nói mức độ cao.
| Dạng | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| Miêu tả màu sofa. | ||
| Miêu tả một chiếc đèn. | ||
| Miêu tả nhiều hơn một cửa sổ. | ||
| Giới thiệu tủ quần áo với âm nguyên âm trong old. | ||
| Dùng thứ tự thông thường: kích cỡ trước màu. | ||
| Nói sofa quá to để lọt qua. |
It’s a yellow sofa.Miêu tả màu sofa.
The lamp is red.Miêu tả một chiếc đèn.
There are two small windows.Miêu tả nhiều hơn một cửa sổ.
It’s an old wardrobe.Giới thiệu tủ quần áo với âm nguyên âm trong old.
It’s a big yellow sofa.Dùng thứ tự thông thường: kích cỡ trước màu.
The sofa is too big for the door.Nói sofa quá to để lọt qua.
Luyện tập 1/6 · Tìm từ
Chú ý các mẫu câu
Chạm vào dạng được miêu tả trong bài này.
.
Miêu tả màu sofa.
.
Miêu tả một chiếc đèn.
.
Miêu tả nhiều hơn một cửa sổ.
.
Giới thiệu tủ quần áo với âm nguyên âm trong old.
.
Dùng thứ tự thông thường: kích cỡ trước màu.
.
Nói sofa quá to để lọt qua.
Luyện tập 2/6 · Dạng đúng
Chọn dạng từ
Chọn từ phù hợp cho chỗ trống.
It’s a sofa.
Miêu tả màu sofa.
The lamp red.
Miêu tả một chiếc đèn.
There are two windows.
Miêu tả nhiều hơn một cửa sổ.
It’s old wardrobe.
Giới thiệu tủ quần áo với âm nguyên âm trong old.
It’s a big sofa.
Dùng thứ tự thông thường: kích cỡ trước màu.
The sofa is big for the door.
Nói sofa quá to để lọt qua.
Luyện tập 3/6 · Điền chỗ trống
Hoàn thành tin nhắn ngắn
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
It’s a sofa.
Miêu tả màu sofa.
It’s a sofa.
Miêu tả màu sofa.
The lamp red.
Miêu tả một chiếc đèn.
The lamp red.
Miêu tả một chiếc đèn.
There are two windows.
Miêu tả nhiều hơn một cửa sổ.
There are two windows.
Miêu tả nhiều hơn một cửa sổ.
It’s old wardrobe.
Giới thiệu tủ quần áo với âm nguyên âm trong old.
It’s old wardrobe.
Giới thiệu tủ quần áo với âm nguyên âm trong old.
It’s a big sofa.
Dùng thứ tự thông thường: kích cỡ trước màu.
It’s a big sofa.
Dùng thứ tự thông thường: kích cỡ trước màu.
The sofa is big for the door.
Nói sofa quá to để lọt qua.
The sofa is big for the door.
Nói sofa quá to để lọt qua.
Luyện tập 4/6 · Tạo câu
Tạo câu hữu ích
Sắp xếp các từ theo thứ tự.
Khó quá? Hãy nghe câu trước.
Miêu tả màu sofa.
Miêu tả một chiếc đèn.
Miêu tả nhiều hơn một cửa sổ.
Giới thiệu tủ quần áo với âm nguyên âm trong old.
Dùng thứ tự thông thường: kích cỡ trước màu.
Nói sofa quá to để lọt qua.
Luyện tập 5/6 · Trong tình huống
Bạn sẽ nói gì?
Chọn lời phù hợp với tình huống.
Miêu tả màu sofa.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Miêu tả màu sofa.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Miêu tả một chiếc đèn.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Miêu tả một chiếc đèn.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Miêu tả nhiều hơn một cửa sổ.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Miêu tả nhiều hơn một cửa sổ.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Giới thiệu tủ quần áo với âm nguyên âm trong old.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Giới thiệu tủ quần áo với âm nguyên âm trong old.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Luyện tập 6/6 · Ghép cặp
Ghép câu với nghĩa
Ghép các cặp.

Đã hoàn thành bài
