LernLaterne

Chào mừng trở lại

Ngữ pháp 41 · played, looked, helped · Tổng quan

Cảnh 41Ngữ phápPremium

played, looked, helped

Động từ có quy tắc ở thì quá khứ đơn

Động từ có quy tắc ở thì quá khứ đơn

Quá khứ đơn miêu tả sự việc quá khứ đã kết thúc. Đa số động từ có quy tắc thêm -ed: play → played, look → looked, help → helped. Dạng này giống nhau với mọi chủ ngữ.

Mẫu chính tả hữu ích gồm live → lived, stop → stopped, study → studied. Đuôi phát âm khác nhau nhưng vẫn viết -ed.

Câu hỏi quá khứ thông thường dùng cộng dạng cơ bản: Phủ định dùng cộng dạng cơ bản: . Giữ mẫu câu hỏi riêng cho .

Chạm vào một từ để ngheChạm vào một từ để nghe
DạngVí dụNghĩa
Miêu tả hành động quá khứ đã kết thúc.
Miêu tả việc giúp đỡ trong quá khứ.
Miêu tả cuộc tìm kiếm trong quá khứ.
Hỏi hành động quá khứ.
Phủ định hành động quá khứ thông thường.
Dùng chính tả đúng của quá khứ có quy tắc.
  • Jack played yesterday.Miêu tả hành động quá khứ đã kết thúc.

  • I helped at the stall.Miêu tả việc giúp đỡ trong quá khứ.

  • We looked for Milo.Miêu tả cuộc tìm kiếm trong quá khứ.

  • Did you help?Hỏi hành động quá khứ.

  • I didn’t help.Phủ định hành động quá khứ thông thường.

  • The music stopped.Dùng chính tả đúng của quá khứ có quy tắc.

Ngôi nhà số 7 · Khóa học A1 có minh họa
LernLaterne Premium

Nhận trọn bộ khóa học.

Luyện tập trong từng học phần, đọc truyện bổ sung cùng các nhân vật ở Nhà Số 7 và in phiếu bài tập.

Có trong Premium

  • 10 câu chuyện bổ sung với các nhân vật của Ngôi nhà số 7
  • Tất cả bài học từ vựng và ngữ pháp, kèm phần ôn tập
  • PDF để tải xuống
FREE

Gồm 5 cảnh

0
  • Toàn bộ học phần đầu tiên: 5 cảnh với bài học từ vựng và ngữ pháp
EDU

Mang cả trường cùng bạn.

100/tháng
  • Tất cả trong SOLOGồm 500 giấy phép học sinh
  • Cổng EDUMọi thứ cho lớp học của bạn, ở một nơi