Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
bakenướng trong lò (bánh mì, bánh ngọt)
mouthpiecemiệng thổi của kèn
findtìm thấy
tonighttối nay
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với tranh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Hoàn thành cuộc trò chuyện
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
two pounds, a pancake three. You take the money, I bake.
Cà phê hai bảng, một chiếc bánh kếp ba bảng. Anh/chị thu tiền, tôi làm bánh.
two pounds, a pancake three. You take the money, I bake.
Cà phê hai bảng, một chiếc bánh kếp ba bảng. Anh/chị thu tiền, tôi làm bánh.
He’s the table. He sleeps until the concert.
Dưới bàn. Nó ngủ đến lúc hòa nhạc.
He’s the table. He sleeps until the concert.
Dưới bàn. Nó ngủ đến lúc hòa nhạc.
evening. What is the weather like?
Chào buổi tối. Thế nào? Thời tiết ra sao?
evening. What is the weather like?
Chào buổi tối. Thế nào? Thời tiết ra sao?
Tom’s list. Sun, rain, sun again.
Như danh sách của Tom. Nắng, mưa, rồi lại nắng.
Tom’s list. Sun, rain, sun again.
Như danh sách của Tom. Nắng, mưa, rồi lại nắng.
later. Snow too?
Lát nữa có gió. Cả tuyết nữa à?
later. Snow too?
Lát nữa có gió. Cả tuyết nữa à?
Hoàn thành cuộc trò chuyện
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
two pounds, a pancake three. You take the money, I bake.
Cà phê hai bảng, một chiếc bánh kếp ba bảng. Anh/chị thu tiền, tôi làm bánh.
two pounds, a pancake three. You take the money, I bake.
Cà phê hai bảng, một chiếc bánh kếp ba bảng. Anh/chị thu tiền, tôi làm bánh.
He’s the table. He sleeps until the concert.
Dưới bàn. Nó ngủ đến lúc hòa nhạc.
He’s the table. He sleeps until the concert.
Dưới bàn. Nó ngủ đến lúc hòa nhạc.
evening. What is the weather like?
Chào buổi tối. Thế nào? Thời tiết ra sao?
evening. What is the weather like?
Chào buổi tối. Thế nào? Thời tiết ra sao?
Tom’s list. Sun, rain, sun again.
Như danh sách của Tom. Nắng, mưa, rồi lại nắng.
Tom’s list. Sun, rain, sun again.
Như danh sách của Tom. Nắng, mưa, rồi lại nắng.
later. Snow too?
Lát nữa có gió. Cả tuyết nữa à?
later. Snow too?
Lát nữa có gió. Cả tuyết nữa à?
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Here’s a plate of pancakes. They’re for the guests.
Điền vào các ô thoại.
1 MayHere’s a of pancakes. They’re for the guests.
Có đĩa bánh pancake đây. Dành cho khách.
2 Lukasright. I’ll look after them.
Được rồi. Tôi sẽ trông chúng.
3 Lukas, two ... Where’s the third pancake?
Một, hai... Chiếc bánh pancake thứ ba đâu?
4 Maythe table. Milo’s eating it!
Dưới bàn. Milo đang ăn nó!
1 MayHere’s a of pancakes. They’re for the guests.
Có đĩa bánh pancake đây. Dành cho khách.
2 Lenaright. I’ll look after them.
Được rồi. Tôi sẽ trông chúng.
3 Lena, two ... Where’s the third pancake?
Một, hai... Chiếc bánh pancake thứ ba đâu?
4 Maythe table. Milo’s eating it!
Dưới bàn. Milo đang ăn nó!

Đã hoàn thành bài
