Quần áo và lời nhờ trong thực tế
Dùng cho việc đang mặc quần áo, cho hành động mặc vào. Trang phục hiện tại dùng hiện tại tiếp diễn: . Thói quen có thể dùng hiện tại đơn: .
chỉ kích cỡ vừa: . chỉ mặc hợp: . Cả hai dùng đại từ tân ngữ thông thường sau động từ.
Cách nói thanh toán Anh Anh gồm , . là lời đề nghị tự nhiên ở cửa hàng; đại từ tân ngữ nằm giữa và .
| Dạng | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| Miêu tả quần áo hiện tại của bạn. | ||
| Miêu tả quần áo mùa đông thường mặc. | ||
| Nói một áo khoác có cỡ vừa. | ||
| Nói món đồ hợp với người nghe. | ||
| Dùng đại từ tân ngữ trong đề nghị thông thường ở cửa hàng. | ||
| Hỏi dùng thẻ thanh toán được không. |
I’m wearing a yellow jacket.Miêu tả quần áo hiện tại của bạn.
I wear a coat in winter.Miêu tả quần áo mùa đông thường mặc.
The jacket fits me.Nói một áo khoác có cỡ vừa.
It suits you.Nói món đồ hợp với người nghe.
Can I try it on?Dùng đại từ tân ngữ trong đề nghị thông thường ở cửa hàng.
Can I pay by card?Hỏi dùng thẻ thanh toán được không.
Luyện tập 1/6 · Tìm từ
Chú ý các mẫu câu
Chạm vào dạng được miêu tả trong bài này.
.
Miêu tả quần áo hiện tại của bạn.
.
Miêu tả quần áo mùa đông thường mặc.
.
Nói một áo khoác có cỡ vừa.
.
Nói món đồ hợp với người nghe.
?
Dùng đại từ tân ngữ trong đề nghị thông thường ở cửa hàng.
?
Hỏi dùng thẻ thanh toán được không.
Luyện tập 2/6 · Dạng đúng
Chọn dạng từ
Chọn từ phù hợp cho chỗ trống.
I’m a yellow jacket.
Miêu tả quần áo hiện tại của bạn.
I a coat in winter.
Miêu tả quần áo mùa đông thường mặc.
The jacket me.
Nói một áo khoác có cỡ vừa.
It suits .
Nói món đồ hợp với người nghe.
Can I try on?
Dùng đại từ tân ngữ trong đề nghị thông thường ở cửa hàng.
Can I pay card?
Hỏi dùng thẻ thanh toán được không.
Luyện tập 3/6 · Điền chỗ trống
Hoàn thành tin nhắn ngắn
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
I’m a yellow jacket.
Miêu tả quần áo hiện tại của bạn.
I’m a yellow jacket.
Miêu tả quần áo hiện tại của bạn.
I a coat in winter.
Miêu tả quần áo mùa đông thường mặc.
I a coat in winter.
Miêu tả quần áo mùa đông thường mặc.
The jacket me.
Nói một áo khoác có cỡ vừa.
The jacket me.
Nói một áo khoác có cỡ vừa.
It suits .
Nói món đồ hợp với người nghe.
It suits .
Nói món đồ hợp với người nghe.
Can I try on?
Dùng đại từ tân ngữ trong đề nghị thông thường ở cửa hàng.
Can I try on?
Dùng đại từ tân ngữ trong đề nghị thông thường ở cửa hàng.
Can I pay card?
Hỏi dùng thẻ thanh toán được không.
Can I pay card?
Hỏi dùng thẻ thanh toán được không.
Luyện tập 4/6 · Tạo câu
Tạo câu hữu ích
Sắp xếp các từ theo thứ tự.
Khó quá? Hãy nghe câu trước.
Miêu tả quần áo hiện tại của bạn.
Miêu tả quần áo mùa đông thường mặc.
Nói một áo khoác có cỡ vừa.
Nói món đồ hợp với người nghe.
Dùng đại từ tân ngữ trong đề nghị thông thường ở cửa hàng.
Hỏi dùng thẻ thanh toán được không.
Luyện tập 5/6 · Trong tình huống
Bạn sẽ nói gì?
Chọn lời phù hợp với tình huống.
Miêu tả quần áo hiện tại của bạn.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Miêu tả quần áo hiện tại của bạn.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Miêu tả quần áo mùa đông thường mặc.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Miêu tả quần áo mùa đông thường mặc.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nói một áo khoác có cỡ vừa.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nói một áo khoác có cỡ vừa.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nói món đồ hợp với người nghe.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nói món đồ hợp với người nghe.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Luyện tập 6/6 · Ghép cặp
Ghép câu với nghĩa
Ghép các cặp.

Đã hoàn thành bài
