LernLaterne

Chào mừng trở lại

Từ vựng 34 · Can you sing? · Tổng quan

Cảnh 34Từ vựngPremium

Can you sing?

Anh/chị có biết hát không?

Từ mới trong bài này

These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

  • music

    âm nhạc

    This is music.Đây là âm nhạc.

  • scarf

    khăn quàng cổ

    This is a scarf.Đây là một chiếc khăn quàng.

  • sad

    buồn

    Nicky is sad.Nicky buồn.

  • dry

    khô

    My raincoat is dry.Áo mưa của tôi khô.

  • coat

    áo khoác dài

    This is a coat.Đây là một chiếc áo khoác dài.

Từ trong cảnh

You met these in the dialog.

  • helperngười giúp đỡ
  • canbiết (biết cách làm: can you swim?)
  • singhát
  • dancenhảy múa
  • aftersau
  • exceptngoại trừ
  • concertbuổi hòa nhạc
  • stallquầy hàng (ở chợ hoặc lễ hội)
  • look aftertrông chừng
  • stagesân khấu
  • last yearnăm ngoái
  • drumtrống
  • useful, good for youhữu ích, tốt cho bạn
MeetRecogniseRecall

Ngôi nhà số 7 · Khóa học A1 có minh họa
LernLaterne Premium

Nhận trọn bộ khóa học.

Luyện tập trong từng học phần, đọc truyện bổ sung cùng các nhân vật ở Nhà Số 7 và in phiếu bài tập.

Có trong Premium

  • 10 câu chuyện bổ sung với các nhân vật của Ngôi nhà số 7
  • Tất cả bài học từ vựng và ngữ pháp, kèm phần ôn tập
  • PDF để tải xuống
FREE

Gồm 5 cảnh

0
  • Toàn bộ học phần đầu tiên: 5 cảnh với bài học từ vựng và ngữ pháp
EDU

Mang cả trường cùng bạn.

100/tháng
  • Tất cả trong SOLOGồm 500 giấy phép học sinh
  • Cổng EDUMọi thứ cho lớp học của bạn, ở một nơi