Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

spring
mùa xuân
This is a spring.Đây là mùa xuân.
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
nexttới (next week: tuần tới)
festivallễ hội
coldlạnh
wintermùa đông
minusâm (trước số chỉ nhiệt độ)
warmấm
favouriteyêu thích nhất
summermùa hè
swimbơi
seabiển
snowtuyết
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với tranh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Hoàn thành cuộc trò chuyện
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Do you next week’s forecast?
Bạn biết dự báo tuần sau không?
Do you next week’s forecast?
Bạn biết dự báo tuần sau không?
next week?
Sao lại tuần sau?
next week?
Sao lại tuần sau?
is the weather like in Hamburg?
Thời tiết ở Hamburg thế nào?
is the weather like in Hamburg?
Thời tiết ở Hamburg thế nào?
often than here?
Thường xuyên hơn ở đây à?
often than here?
Thường xuyên hơn ở đây à?
almost every day.
Có khi gần như ngày nào cũng mưa.
almost every day.
Có khi gần như ngày nào cũng mưa.
Hoàn thành cuộc trò chuyện
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Do you next week’s forecast?
Bạn biết dự báo tuần sau không?
Do you next week’s forecast?
Bạn biết dự báo tuần sau không?
next week?
Sao lại tuần sau?
next week?
Sao lại tuần sau?
is the weather like in Hamburg?
Thời tiết ở Hamburg thế nào?
is the weather like in Hamburg?
Thời tiết ở Hamburg thế nào?
often than here?
Thường xuyên hơn ở đây à?
often than here?
Thường xuyên hơn ở đây à?
almost every day.
Có khi gần như ngày nào cũng mưa.
almost every day.
Có khi gần như ngày nào cũng mưa.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Grandma, look! It’s snowing outside!
Điền vào các ô thoại.
1 Nicky, look! It’s snowing outside!
Bà ơi, nhìn kìa! Ngoài trời đang có tuyết rơi!
2 Anne? But it’s spring!
Tuyết à? Nhưng đang là mùa xuân mà!
3 NickyI winter! What about you, Milo?
Tao thích mùa đông! Còn mày, Milo?
4 AnneNo. Milo’s a cat.
Không. Milo là mèo thích mùa hè.

Đã hoàn thành bài
