Cảnh 21Ngữ phápPremium
at nine, half past five
Nói giờ, cho biết giờ bắt đầu và hiểu một ngày làm việc
Nói giờ, cho biết giờ bắt đầu và hiểu một ngày làm việc
Dùng cho giờ: , . Cách nói Anh Anh là 5:30. là 9:15; là 8:45.
Có thể đọc giờ lịch tàu trực tiếp: , . Lời nói thường dùng giờ theo hệ mười hai giờ kèm ngữ cảnh: .
Dùng hoặc cho khoảng thời gian: . khác với cụm cố định .
| Dạng | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nêu giờ bắt đầu. | ||
| Giải thích giờ trên đồng hồ. | ||
| Giải thích chín giờ kém mười lăm. | ||
| Nêu điểm bắt đầu của khoảng thời gian. | ||
| Nêu một khoảng trong ngày. | ||
| Dùng giới từ cố định với night. |
Work starts at nine.Nêu giờ bắt đầu.
Half past five is five thirty.Giải thích giờ trên đồng hồ.
A quarter to nine is eight forty-five.Giải thích chín giờ kém mười lăm.
We work from nine to half past five.Nêu điểm bắt đầu của khoảng thời gian.
I work in the morning.Nêu một khoảng trong ngày.
Jack plays at night.Dùng giới từ cố định với night.
Luyện tập 1/6 · Tìm từ
Chú ý các mẫu câu
Chạm vào dạng được miêu tả trong bài này.
.
Nêu giờ bắt đầu.
.
Giải thích giờ trên đồng hồ.
.
Giải thích chín giờ kém mười lăm.
.
Nêu điểm bắt đầu của khoảng thời gian.
.
Nêu một khoảng trong ngày.
.
Dùng giới từ cố định với night.
Luyện tập 2/6 · Dạng đúng
Chọn dạng từ
Chọn từ phù hợp cho chỗ trống.
Work starts nine.
Nêu giờ bắt đầu.
Half past five is five .
Giải thích giờ trên đồng hồ.
A quarter to nine is eight .
Giải thích chín giờ kém mười lăm.
We work nine to half past five.
Nêu điểm bắt đầu của khoảng thời gian.
I work the morning.
Nêu một khoảng trong ngày.
Jack plays night.
Dùng giới từ cố định với night.
Luyện tập 3/6 · Điền chỗ trống
Hoàn thành tin nhắn ngắn
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Work starts nine.
Nêu giờ bắt đầu.
Work starts nine.
Nêu giờ bắt đầu.
Half past five is five .
Giải thích giờ trên đồng hồ.
Half past five is five .
Giải thích giờ trên đồng hồ.
A quarter to nine is eight .
Giải thích chín giờ kém mười lăm.
A quarter to nine is eight .
Giải thích chín giờ kém mười lăm.
We work nine to half past five.
Nêu điểm bắt đầu của khoảng thời gian.
We work nine to half past five.
Nêu điểm bắt đầu của khoảng thời gian.
I work the morning.
Nêu một khoảng trong ngày.
I work the morning.
Nêu một khoảng trong ngày.
Jack plays night.
Dùng giới từ cố định với night.
Jack plays night.
Dùng giới từ cố định với night.
Luyện tập 4/6 · Tạo câu
Tạo câu hữu ích
Sắp xếp các từ theo thứ tự.
Khó quá? Hãy nghe câu trước.
Nêu giờ bắt đầu.
Giải thích giờ trên đồng hồ.
Giải thích chín giờ kém mười lăm.
Nêu điểm bắt đầu của khoảng thời gian.
Nêu một khoảng trong ngày.
Dùng giới từ cố định với night.
Luyện tập 5/6 · Trong tình huống
Bạn sẽ nói gì?
Chọn lời phù hợp với tình huống.
Nêu giờ bắt đầu.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nêu giờ bắt đầu.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Giải thích giờ trên đồng hồ.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Giải thích giờ trên đồng hồ.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Giải thích chín giờ kém mười lăm.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Giải thích chín giờ kém mười lăm.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nêu điểm bắt đầu của khoảng thời gian.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nêu điểm bắt đầu của khoảng thời gian.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Luyện tập 6/6 · Ghép cặp
Ghép câu với nghĩa
Ghép các cặp.

Đã hoàn thành bài
