Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
latemuộn
startbắt đầu
quartermột phần tư
manđàn ông
colleagueđồng nghiệp
deskbàn làm việc
computermáy tính
emailthư điện tử
addressđịa chỉ- untilcho đến; cho đến khi
hourgiờ (sáu mươi phút)
minutephút
greyxám
metremét
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với tranh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Hoàn thành cuộc trò chuyện
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
morning. I’m Tom. You’re late.
Chào buổi sáng. Tôi là Tom. Bạn đến muộn.
morning. I’m Tom. You’re late.
Chào buổi sáng. Tôi là Tom. Bạn đến muộn.
? It’s only five to nine.
Muộn ư? Mới chín giờ kém năm mà.
? It’s only five to nine.
Muộn ư? Mới chín giờ kém năm mà.
starts at nine. I arrive at quarter to nine. Every day.
Công việc bắt đầu lúc chín giờ. Tôi đến lúc chín giờ kém mười lăm. Mỗi ngày.
starts at nine. I arrive at quarter to nine. Every day.
Công việc bắt đầu lúc chín giờ. Tôi đến lúc chín giờ kém mười lăm. Mỗi ngày.
early? Every day?
Sớm thế? Ngày nào cũng vậy?
early? Every day?
Sớm thế? Ngày nào cũng vậy?
I you from the café. Table three!
Tôi biết anh ở quán cà phê. Bàn số ba!
I you from the café. Table three!
Tôi biết anh ở quán cà phê. Bàn số ba!
Hoàn thành cuộc trò chuyện
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
morning. I’m Tom. You’re late.
Chào buổi sáng. Tôi là Tom. Bạn đến muộn.
morning. I’m Tom. You’re late.
Chào buổi sáng. Tôi là Tom. Bạn đến muộn.
? It’s only five to nine.
Muộn ư? Mới chín giờ kém năm mà.
? It’s only five to nine.
Muộn ư? Mới chín giờ kém năm mà.
starts at nine. I arrive at quarter to nine. Every day.
Công việc bắt đầu lúc chín giờ. Tôi đến lúc chín giờ kém mười lăm. Mỗi ngày.
starts at nine. I arrive at quarter to nine. Every day.
Công việc bắt đầu lúc chín giờ. Tôi đến lúc chín giờ kém mười lăm. Mỗi ngày.
early? Every day?
Sớm thế? Ngày nào cũng vậy?
early? Every day?
Sớm thế? Ngày nào cũng vậy?
I you from the café. Table three!
Tôi biết anh ở quán cà phê. Bàn số ba!
I you from the café. Table three!
Tôi biết anh ở quán cà phê. Bàn số ba!
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Morning, Tom! Ten to nine. I’m not late!
Điền vào các ô thoại.
1 Lukas, Tom! Ten to nine. I’m not late!
Chào buổi sáng, Tom! Chín giờ kém mười. Tôi không muộn!
2 Tom. I’m always here by half past seven.
Tốt. Tôi luôn có mặt ở đây chậm nhất là bảy giờ rưỡi.
3 TomMy computer’s very . It needs an hour.
Máy tính của tôi rất chậm. Nó cần một tiếng.
4 TomAnd now it’s . First job: coffee!
Và giờ là chín giờ. Việc đầu tiên: cà phê!
1 Lena, Tom! Ten to nine. I’m not late!
Chào buổi sáng, Tom! Chín giờ kém mười. Tôi không muộn!
2 Tom. I’m always here by half past seven.
Tốt. Tôi luôn có mặt ở đây chậm nhất là bảy giờ rưỡi.
3 TomMy computer’s very . It needs an hour.
Máy tính của tôi rất chậm. Nó cần một tiếng.
4 TomAnd now it’s . First job: coffee!
Và giờ là chín giờ. Việc đầu tiên: cà phê!

Đã hoàn thành bài
