Tuổi, sinh nhật và ngày tháng dùng số thứ tự
Nói tuổi bằng : , . Không dùng cho tuổi trong tiếng Anh. Với em bé nói .
Số thứ tự chỉ vị trí và ngày tháng: , , , sau đó thường dùng -th. Học , và cùng câu chuyện. Trong tiếng Anh Anh, đọc là .
Dùng với ngày cụ thể, với tháng hoặc năm: , , . Học như cụm hoàn chỉnh về ngày sinh; được dạy cuối mô-đun này.
| Dạng | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nêu tuổi bạn. | ||
| Nêu tuổi em bé. | ||
| Nêu ngày sinh nhật chính xác. | ||
| Nêu tháng sinh nhật. | ||
| Nêu sinh nhật ngày mười tháng Bảy. | ||
| Nêu sinh nhật ngày hai mươi tám tháng Ba. |
I am thirty years old.Nêu tuổi bạn.
He’s six months old.Nêu tuổi em bé.
My birthday is on the tenth of July.Nêu ngày sinh nhật chính xác.
My birthday is in July.Nêu tháng sinh nhật.
My birthday is the tenth of July.Nêu sinh nhật ngày mười tháng Bảy.
The date is the twenty-eighth of March.Nêu sinh nhật ngày hai mươi tám tháng Ba.
Luyện tập 1/6 · Tìm từ
Chú ý các mẫu câu
Chạm vào dạng được miêu tả trong bài này.
.
Nêu tuổi bạn.
.
Nêu tuổi em bé.
.
Nêu ngày sinh nhật chính xác.
.
Nêu tháng sinh nhật.
.
Nêu sinh nhật ngày mười tháng Bảy.
.
Nêu sinh nhật ngày hai mươi tám tháng Ba.
Luyện tập 2/6 · Dạng đúng
Chọn dạng từ
Chọn từ phù hợp cho chỗ trống.
I thirty years old.
Nêu tuổi bạn.
He’s six old.
Nêu tuổi em bé.
My birthday is the tenth of July.
Nêu ngày sinh nhật chính xác.
My birthday is July.
Nêu tháng sinh nhật.
My birthday is the of July.
Nêu sinh nhật ngày mười tháng Bảy.
The date is the twenty- of March.
Nêu sinh nhật ngày hai mươi tám tháng Ba.
Luyện tập 3/6 · Điền chỗ trống
Hoàn thành tin nhắn ngắn
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
I thirty years old.
Nêu tuổi bạn.
I thirty years old.
Nêu tuổi bạn.
He’s six old.
Nêu tuổi em bé.
He’s six old.
Nêu tuổi em bé.
My birthday is the tenth of July.
Nêu ngày sinh nhật chính xác.
My birthday is the tenth of July.
Nêu ngày sinh nhật chính xác.
My birthday is July.
Nêu tháng sinh nhật.
My birthday is July.
Nêu tháng sinh nhật.
My birthday is the of July.
Nêu sinh nhật ngày mười tháng Bảy.
My birthday is the of July.
Nêu sinh nhật ngày mười tháng Bảy.
The date is the twenty- of March.
Nêu sinh nhật ngày hai mươi tám tháng Ba.
The date is the twenty- of March.
Nêu sinh nhật ngày hai mươi tám tháng Ba.
Luyện tập 4/6 · Tạo câu
Tạo câu hữu ích
Sắp xếp các từ theo thứ tự.
Khó quá? Hãy nghe câu trước.
Nêu tuổi bạn.
Nêu tuổi em bé.
Nêu ngày sinh nhật chính xác.
Nêu tháng sinh nhật.
Nêu sinh nhật ngày mười tháng Bảy.
Nêu sinh nhật ngày hai mươi tám tháng Ba.
Luyện tập 5/6 · Trong tình huống
Bạn sẽ nói gì?
Chọn lời phù hợp với tình huống.
Nêu tuổi bạn.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nêu tuổi bạn.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nêu tuổi em bé.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nêu tuổi em bé.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nêu ngày sinh nhật chính xác.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nêu ngày sinh nhật chính xác.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nêu tháng sinh nhật.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nêu tháng sinh nhật.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Luyện tập 6/6 · Ghép cặp
Ghép câu với nghĩa
Ghép các cặp.

Đã hoàn thành bài
