Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

leg
chân
This is a leg.Đây là một cái chân.
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
hurtđau
headđầu
throatcổ họng
feelcảm thấy
illốm
stayở lại- firsttrước tiên (first …, then …: trước tiên…, rồi…)
callgọi (điện thoại)
doctorbác sĩ
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với tranh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Hoàn thành cuộc trò chuyện
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
is the phone? I have to call the office.
Điện thoại đâu? Tôi phải gọi đến văn phòng.
is the phone? I have to call the office.
Điện thoại đâu? Tôi phải gọi đến văn phòng.
morning, Tom. Lukas Becker here.
Chào buổi sáng, Tom. Lukas Becker đây.
morning, Tom. Lena Becker here.
Chào buổi sáng, Tom. Lena Becker đây.
to nine. Where are you?
Chín giờ kém mười lăm rồi. Anh/chị đang ở đâu vậy?
to nine. Where are you?
Chín giờ kém mười lăm rồi. Anh/chị đang ở đâu vậy?
I’m . I cannot come today.
Tôi bị ốm. Hôm nay tôi không đến được.
I’m . I cannot come today.
Tôi bị ốm. Hôm nay tôi không đến được.
are you feeling?
Bạn cảm thấy thế nào?
are you feeling?
Bạn cảm thấy thế nào?
Hoàn thành cuộc trò chuyện
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
is the phone? I have to call the office.
Điện thoại đâu? Tôi phải gọi đến văn phòng.
is the phone? I have to call the office.
Điện thoại đâu? Tôi phải gọi đến văn phòng.
morning, Tom. Lukas Becker here.
Chào buổi sáng, Tom. Lukas Becker đây.
morning, Tom. Lena Becker here.
Chào buổi sáng, Tom. Lena Becker đây.
to nine. Where are you?
Chín giờ kém mười lăm rồi. Anh/chị đang ở đâu vậy?
to nine. Where are you?
Chín giờ kém mười lăm rồi. Anh/chị đang ở đâu vậy?
I’m . I cannot come today.
Tôi bị ốm. Hôm nay tôi không đến được.
I’m . I cannot come today.
Tôi bị ốm. Hôm nay tôi không đến được.
are you feeling?
Bạn cảm thấy thế nào?
are you feeling?
Bạn cảm thấy thế nào?
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Hello! How are you feeling?
Điền vào các ô thoại.
1 MayHello! are you feeling?
Xin chào! Anh/chị thấy trong người thế nào?
2 Lukasgood. My head and throat hurt.
Không khỏe. Tôi đau đầu và đau họng.
3 MayHere’s soup. It’s nice for a sore throat.
Có súp đây. Súp tốt khi bị đau họng.
4 Lukas! The soup isn’t for you!
Milo! Súp không phải cho mày!
1 MayHello! are you feeling?
Xin chào! Anh/chị thấy trong người thế nào?
2 Lenagood. My head and throat hurt.
Không khỏe. Tôi đau đầu và đau họng.
3 MayHere’s soup. It’s nice for a sore throat.
Có súp đây. Súp tốt khi bị đau họng.
4 Lena! The soup isn’t for you!
Milo! Súp không phải cho mày!

Đã hoàn thành bài
