Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

contract
hợp đồng
This is a contract.Đây là một hợp đồng.
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
surpriseđiều bất ngờ
item, pointmục, điểm
partybữa tiệc
handbàn tay
yesterdayhôm qua
datengày tháng
lastvừa qua (last night: tối qua)
decidequyết định
what a shametiếc quá
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với tranh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Hoàn thành cuộc trò chuyện
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
into the courtyard. Just one minute.
Ra sân một lát nhé. Chỉ một phút thôi.
minute? All right.
Một phút à? Được rồi.
minute? All right.
Một phút à? Được rồi.
But had time!
Nhưng mọi người đều bảo không có thời gian mà!
But had time!
Nhưng mọi người đều bảo không có thời gian mà!
. We were busy. Here in the courtyard.
Đúng vậy. Chúng tôi bận. Ở đây, trong sân.
more thing on the list: the party.
Thêm một mục trong danh sách: bữa tiệc.
Hoàn thành cuộc trò chuyện
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
into the courtyard. Just one minute.
Ra sân một lát nhé. Chỉ một phút thôi.
minute? All right.
Một phút à? Được rồi.
minute? All right.
Một phút à? Được rồi.
But had time!
Nhưng mọi người đều bảo không có thời gian mà!
But had time!
Nhưng mọi người đều bảo không có thời gian mà!
. We were busy. Here in the courtyard.
Đúng vậy. Chúng tôi bận. Ở đây, trong sân.
more thing on the list: the party.
Thêm một mục trong danh sách: bữa tiệc.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Where’s my contract? It was on the table!
Điền vào các ô thoại.
1 LukasWhere’s my ? It was on the table!
Hợp đồng của tôi đâu? Nó ở trên bàn mà!
2 NickyNo .
Không biết nữa.
3 Nicky, look! Milo’s on the roof!
Ôi, nhìn kìa! Milo ở trên mái nhà!
4 Lukasright, Milo. It’s our contract.
Được rồi, Milo. Đó là hợp đồng của chúng ta.
1 LenaWhere’s my ? It was on the table!
Hợp đồng của tôi đâu? Nó ở trên bàn mà!
2 NickyNo .
Không biết nữa.
3 Nicky, look! Milo’s on the roof!
Ôi, nhìn kìa! Milo ở trên mái nhà!
4 Lenaright, Milo. It’s our contract.
Được rồi, Milo. Đó là hợp đồng của chúng ta.

Đã hoàn thành bài