Thực phẩm đếm được và lượng không đếm được
Có thể đếm trứng và bánh mì nhỏ: , , , . , , , và thường không đếm được, không dùng chỉ để nói một lượng.
Dùng cho lượng không xác định trong câu khẳng định: , . Dùng vật đựng hoặc phần để tạo đơn vị đếm được: , .
Trong lời mời hoặc đề nghị, tự nhiên vì bạn cho rằng có sẵn thứ đó: , Có thể học các câu hỏi lịch sự này như cụm hoàn chỉnh.
| Dạng | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| Gọi hai quả trứng. | ||
| Xin một lượng bánh mì. | ||
| Nêu một vật đựng nước. | ||
| Xin một lượng sữa có sẵn. | ||
| Xin một phần bánh mì. | ||
| Gọi một quả trứng. |
Two eggs, please.Gọi hai quả trứng.
Some bread, please.Xin một lượng bánh mì.
A glass of water, please.Nêu một vật đựng nước.
Can I have some milk?Xin một lượng sữa có sẵn.
A piece of bread, please.Xin một phần bánh mì.
I’d like an egg.Gọi một quả trứng.
Luyện tập 1/6 · Tìm từ
Chú ý các mẫu câu
Chạm vào dạng được miêu tả trong bài này.
, .
Gọi hai quả trứng.
, .
Xin một lượng bánh mì.
, .
Nêu một vật đựng nước.
?
Xin một lượng sữa có sẵn.
, .
Xin một phần bánh mì.
.
Gọi một quả trứng.
Luyện tập 2/6 · Dạng đúng
Chọn dạng từ
Chọn từ phù hợp cho chỗ trống.
Two , please.
Gọi hai quả trứng.
Some , please.
Xin một lượng bánh mì.
A glass water, please.
Nêu một vật đựng nước.
Can I have milk?
Xin một lượng sữa có sẵn.
A of bread, please.
Xin một phần bánh mì.
I’d like egg.
Gọi một quả trứng.
Luyện tập 3/6 · Điền chỗ trống
Hoàn thành tin nhắn ngắn
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Two , please.
Gọi hai quả trứng.
Two , please.
Gọi hai quả trứng.
Some , please.
Xin một lượng bánh mì.
Some , please.
Xin một lượng bánh mì.
A glass water, please.
Nêu một vật đựng nước.
A glass water, please.
Nêu một vật đựng nước.
Can I have milk?
Xin một lượng sữa có sẵn.
Can I have milk?
Xin một lượng sữa có sẵn.
A of bread, please.
Xin một phần bánh mì.
A of bread, please.
Xin một phần bánh mì.
I’d like egg.
Gọi một quả trứng.
I’d like egg.
Gọi một quả trứng.
Luyện tập 4/6 · Tạo câu
Tạo câu hữu ích
Sắp xếp các từ theo thứ tự.
Khó quá? Hãy nghe câu trước.
Gọi hai quả trứng.
Xin một lượng bánh mì.
Nêu một vật đựng nước.
Xin một lượng sữa có sẵn.
Xin một phần bánh mì.
Gọi một quả trứng.
Luyện tập 5/6 · Trong tình huống
Bạn sẽ nói gì?
Chọn lời phù hợp với tình huống.
Gọi hai quả trứng.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Gọi hai quả trứng.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Xin một lượng bánh mì.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Xin một lượng bánh mì.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nêu một vật đựng nước.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nêu một vật đựng nước.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Xin một lượng sữa có sẵn.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Xin một lượng sữa có sẵn.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Luyện tập 6/6 · Ghép cặp
Ghép câu với nghĩa
Ghép các cặp.

Đã hoàn thành bài
