Mô-đun 10Ôn ngữ phápPremium
Tiếng Anh trong tình huống hằng ngày
Bài ôn tập luyện cả hai vai: chỗ nào Lukas và Lena nói khác nhau, bạn sẽ làm một lần với mỗi vai.
muốn ở lại, mong được ở lại, có kế hoạch
| Dạng | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nêu mong muốn ở lại. | ||
| Đưa ra đề nghị đặt chỗ lịch sự. | ||
| Nêu kế hoạch tương lai. | ||
| Miêu tả lịch hẹn tương lai cố định. | ||
| Miêu tả cuộc gặp tương lai đã sắp xếp. | ||
| Xin thời gian suy nghĩ một cách lịch sự. |
thể hiện mong muốn: . lịch sự hoặc nhẹ hơn: . Cả hai dùng cộng dạng cơ bản.
Dùng cho kế hoạch tương lai: . Lịch tàu hoặc hẹn cố định có thể dùng hiện tại đơn: . Không phải mọi ý tương lai đều cần trợ động từ tương lai.
Hiện tại tiếp diễn cũng tự nhiên cho hoạt động đã sắp xếp: . Làm rõ ngày hoặc ngữ cảnh.
từ Chủ nhật đến thứ Hai, trong một đêm
| Dạng | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nêu ngày cuối khoảng thời gian. | ||
| Nêu thời lượng dự kiến. | ||
| Xin phòng cho một khách. | ||
| Hỏi giá có gồm bữa sáng không. | ||
| Đặt hai đêm. | ||
| Hoàn thành mẫu đọc ngày. |
Dùng cho khoảng: , . Dùng cho thời lượng dự kiến: , .
Từ phòng Anh Anh gồm , . Hỏi để kiểm tra giá gồm gì. nói chung không cần mạo từ.
Số từ hai trở lên dùng đơn vị số nhiều: , . Khi đặt chỗ, tách ngày, giờ và thời lượng thành cụm ngắn riêng.
bởi vì, nếu
| Dạng | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nêu lý do ở lại. | ||
| Nêu điều kiện tương lai có thể có. | ||
| Dùng hiện tại đơn trong mệnh đề if cơ bản. | ||
| Đáp bằng lý do. | ||
| Nêu kết quả tương lai của điều kiện. | ||
| Dùng hiện tại đơn sau if. |
Dùng nêu lý do: . Giữ chủ ngữ và động từ thông thường trong mệnh đề lý do. Khi trò chuyện, câu đáp ngắn có thể bắt đầu bằng .
Câu điều kiện miêu tả tình huống có thể xảy ra và kết quả. Dùng cho tình huống: . Mệnh đề if thường dùng hiện tại đơn dù kết quả ở tương lai. Không thêm vào mệnh đề if cơ bản này.
Có thể học mẫu hữu ích này bằng vài câu ngắn. Với thói quen cũng có thể dùng kết quả hiện tại đơn giản hơn: .
đã rồi, vẫn chưa, vừa mới
| Dạng | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nói quyết định hiện đã hoàn tất. | ||
| Hỏi quyết định được mong đợi đến lúc này. | ||
| Nói quyết định mong đợi vẫn chưa có. | ||
| Nói việc đến vừa xảy ra. | ||
| Dùng quá khứ đơn với mốc quá khứ đã kết thúc. | ||
| Dùng phân từ sau has. |
Với hiện tại hoàn thành, thường nằm giữa trợ động từ và phân từ: . ở vị trí đó chỉ việc vừa xảy ra: .
thường đứng cuối câu hỏi hoặc phủ định: , . Nó cho thấy hành động được mong đợi. Câu khẳng định thông thường dùng , không dùng .
So sánh với . Câu đầu nêu mốc quá khứ đã kết thúc; câu sau tập trung kết quả hiện tại.
hôm qua, hôm nay, ngày mai
| Dạng | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| Miêu tả hành động quá khứ đã kết thúc. | ||
| Miêu tả sự thật thường lệ ở hiện tại. | ||
| Miêu tả hành động đang xảy ra. | ||
| Nêu ý định tương lai. | ||
| Hỏi hành động quá khứ đã kết thúc. | ||
| Hỏi kết quả hiện tại của quyết định. |
Chọn thì theo nghĩa: là sự việc đã kết thúc, là sự thật thường lệ, là hoạt động đang diễn ra, là kế hoạch.
Ôn câu hỏi ngắn: , , , Mỗi mẫu có trợ động từ riêng và dạng động từ theo sau.
Tiếng Anh không đổi động từ hay tính từ theo người nói nam hay nữ. Khi nói ngôi thứ ba vẫn dùng đại từ phù hợp: ; . Kết thúc bằng câu đơn giản tự nhiên bạn có thể dùng trong đời mình.
Luyện tập 1/6 · Tìm từ
Chú ý các mẫu câu
Chạm vào dạng được miêu tả trong bài này.
.
Nêu mong muốn ở lại.
.
Nêu ngày cuối khoảng thời gian.
.
Nêu lý do ở lại.
.
Nói quyết định hiện đã hoàn tất.
.
Miêu tả hành động quá khứ đã kết thúc.
Trong vai Lukas
. .
Gọi người học là hàng xóm của bạn.
Trong vai Lena
. .
Gọi người học là hàng xóm của bạn.
Trong vai Lukas
. .
Dùng đại từ phù hợp để nói lại về Lukas hoặc Lena.
Trong vai Lena
. .
Dùng đại từ phù hợp để nói lại về Lukas hoặc Lena.
.
Nêu kế hoạch tương lai.
.
Xin phòng cho một khách.
, .
Dùng hiện tại đơn trong mệnh đề if cơ bản.
Luyện tập 2/6 · Dạng đúng
Chọn dạng từ
Chọn từ phù hợp cho chỗ trống.
I want stay here.
Nêu mong muốn ở lại.
From Sunday Monday.
Nêu ngày cuối khoảng thời gian.
I’m staying I like the people.
Nêu lý do ở lại.
I’ve decided.
Nói quyết định hiện đã hoàn tất.
I yesterday.
Miêu tả hành động quá khứ đã kết thúc.
Trong vai Lukas
Lukas my neighbour. He’s from Hamburg.
Gọi người học là hàng xóm của bạn.
Trong vai Lena
Lena my neighbour. She’s from Hamburg.
Gọi người học là hàng xóm của bạn.
Trong vai Lukas
Lukas is here. lives in Millbrook.
Dùng đại từ phù hợp để nói lại về Lukas hoặc Lena.
Trong vai Lena
Lena is here. lives in Millbrook.
Dùng đại từ phù hợp để nói lại về Lukas hoặc Lena.
I’m going to London.
Nêu kế hoạch tương lai.
I’d like a room.
Xin phòng cho một khách.
If it , I’ll stay at home.
Dùng hiện tại đơn trong mệnh đề if cơ bản.
Luyện tập 3/6 · Điền chỗ trống
Hoàn thành tin nhắn ngắn
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
I want stay here.
Nêu mong muốn ở lại.
I want stay here.
Nêu mong muốn ở lại.
From Sunday Monday.
Nêu ngày cuối khoảng thời gian.
From Sunday Monday.
Nêu ngày cuối khoảng thời gian.
I’m staying I like the people.
Nêu lý do ở lại.
I’m staying I like the people.
Nêu lý do ở lại.
I’ve decided.
Nói quyết định hiện đã hoàn tất.
I’ve decided.
Nói quyết định hiện đã hoàn tất.
I yesterday.
Miêu tả hành động quá khứ đã kết thúc.
I yesterday.
Miêu tả hành động quá khứ đã kết thúc.
Trong vai Lukas
Lukas my neighbour. He’s from Hamburg.
Gọi người học là hàng xóm của bạn.
Trong vai Lena
Lena my neighbour. She’s from Hamburg.
Gọi người học là hàng xóm của bạn.
Trong vai Lukas
Lukas is here. lives in Millbrook.
Dùng đại từ phù hợp để nói lại về Lukas hoặc Lena.
Trong vai Lena
Lena is here. lives in Millbrook.
Dùng đại từ phù hợp để nói lại về Lukas hoặc Lena.
I’m going to London.
Nêu kế hoạch tương lai.
I’m going to London.
Nêu kế hoạch tương lai.
I’d like a room.
Xin phòng cho một khách.
I’d like a room.
Xin phòng cho một khách.
If it , I’ll stay at home.
Dùng hiện tại đơn trong mệnh đề if cơ bản.
If it , I’ll stay at home.
Dùng hiện tại đơn trong mệnh đề if cơ bản.
Luyện tập 4/6 · Tạo câu
Tạo câu hữu ích
Sắp xếp các từ theo thứ tự.
Khó quá? Hãy nghe câu trước.
Nêu mong muốn ở lại.
Nêu ngày cuối khoảng thời gian.
Nêu lý do ở lại.
Nói quyết định hiện đã hoàn tất.
Miêu tả hành động quá khứ đã kết thúc.
Trong vai Lukas
Gọi người học là hàng xóm của bạn.
Trong vai Lena
Gọi người học là hàng xóm của bạn.
Trong vai Lukas
Dùng đại từ phù hợp để nói lại về Lukas hoặc Lena.
Trong vai Lena
Dùng đại từ phù hợp để nói lại về Lukas hoặc Lena.
Nêu kế hoạch tương lai.
Xin phòng cho một khách.
Dùng hiện tại đơn trong mệnh đề if cơ bản.
Luyện tập 5/6 · Trong tình huống
Bạn sẽ nói gì?
Chọn lời phù hợp với tình huống.
Nêu mong muốn ở lại.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nêu mong muốn ở lại.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nêu ngày cuối khoảng thời gian.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nêu ngày cuối khoảng thời gian.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nêu lý do ở lại.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nêu lý do ở lại.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nói quyết định hiện đã hoàn tất.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nói quyết định hiện đã hoàn tất.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Luyện tập 6/6 · Ghép cặp
Ghép câu với nghĩa
Ghép các cặp.

Đã hoàn thành bài