LernLaterne

Chào mừng trở lại

Từ vựng mô-đun 4: Những bức ảnh trên tường · Tổng quan

Mô-đun 4Ôn từ vựngPremium

Từ vựng mô-đun 4: Những bức ảnh trên tường

Bài ôn tập luyện cả hai vai: chỗ nào Lukas và Lena nói khác nhau, bạn sẽ làm một lần với mỗi vai.

Trong mô-đun này, bạn đã học cách

  • name family members and say how old people are
  • say how old I am, how many brothers and sisters I have, and when my birthday is
  • say how I am on the phone, describe my flat and my town, and describe what people look like
  • choose a present, ask about prices and colours, and say what someone already has
  • wish someone happy birthday, give a present, and say if I'm married, if I have children and where my parents live

Từ các cảnh trong mô-đun này

  • strong

    mạnh

    Oh! It really is strong.Ôi! Đậm thật đấy.

    Oh! It really is strong.Ôi! Đậm thật đấy.

    Photos on the wall
  • photo

    ảnh

    Milo! The photo! Who is this boy?Milo! Bức ảnh! Cậu bé này là ai?

    Milo! The photo! Who is this boy?Milo! Bức ảnh! Cậu bé này là ai?

    Photos on the wall
  • family

    gia đình

    Does your family live in Hamburg?Gia đình anh/chị sống ở Hamburg à?

    Photos on the wall
  • son

    con trai

    How old is your son?Con trai bà bao nhiêu tuổi?

    How old is your son?Con trai bà bao nhiêu tuổi?

    Photos on the wall
  • daughter

    con gái

    Fifty. And my daughter is forty-four.Năm mươi. Còn con gái tôi bốn mươi tư tuổi.

    Photos on the wall
  • mother

    mẹ

    Yes. My son and daughter. The woman with long hair is Nicky’s mother.Vâng. Con trai và con gái tôi. Người phụ nữ tóc dài là mẹ Nicky.

    Photos on the wall
  • year

    năm

    Six. And Nicky is nine years old, almost ten.Sáu. Còn Nicky chín tuổi, sắp mười rồi.

    Photos on the wall
  • young

    trẻ

    Who is this young man?Chàng trai này là ai?

    Who is this young man?Chàng trai này là ai?

    Photos on the wall
  • husband

    chồng

    My husband. In the photo he is twenty.Chồng tôi. Trong ảnh ông ấy hai mươi tuổi.

    Photos on the wall
  • brother

    anh / em trai

    These are Nicky and her younger brother. He’s still a baby.Đây là Nicky và em trai. Cậu bé vẫn còn là em bé.

    Photos on the wall
  • baby

    em bé

    These are Nicky and her younger brother. He’s still a baby.Đây là Nicky và em trai. Cậu bé vẫn còn là em bé.

    Photos on the wall
  • month

    tháng

    How old is he in months?Bé được mấy tháng rồi?

    How old is he in months?Bé được mấy tháng rồi?

    Photos on the wall
  • almost

    gần như

    Six. And Nicky is nine years old, almost ten.Sáu. Còn Nicky chín tuổi, sắp mười rồi.

    Photos on the wall
  • boy

    bé trai

    Milo! The photo! Who is this boy?Milo! Bức ảnh! Cậu bé này là ai?

    Milo! The photo! Who is this boy?Milo! Bức ảnh! Cậu bé này là ai?

    Photos on the wall
  • homework

    bài tập về nhà

    Hello! Please help me with my homework.Chào! Anh/chị giúp em làm bài tập về nhà được không?

    Homework
  • first

    thứ nhất (số thứ tự)

    First question. How old are you?Câu hỏi thứ nhất: anh/chị bao nhiêu tuổi?

    Homework
  • question

    câu hỏi

    First question. How old are you?Câu hỏi thứ nhất: anh/chị bao nhiêu tuổi?

    Homework
  • old

    già (nói về người)

    How old is Milo?Milo bao nhiêu tuổi?

    Homework
  • second

    thứ hai (số thứ tự)

    Homework
  • sister

    chị / em gái

    Do you have brothers or sisters?Anh/chị có anh chị em không?

    Homework
  • when

    khi nào (câu hỏi)

    When is your birthday?Sinh nhật bạn là ngày nào?

    Homework
  • birthday

    sinh nhật

    When is your birthday?Sinh nhật bạn là ngày nào?

    Homework
  • July

    tháng Bảy

    On the tenth of July.Ngày mười tháng bảy.

    On the tenth of July.Ngày mười tháng bảy.

    Homework
  • March

    tháng Ba

    Mine is on the twenty-eighth of March. This Saturday!Còn sinh nhật em là ngày hai mươi tám tháng ba. Chính thứ bảy này!

    Homework
  • Saturday

    thứ Bảy

    Mine is on the twenty-eighth of March. This Saturday!Còn sinh nhật em là ngày hai mươi tám tháng ba. Chính thứ bảy này!

    Homework
  • listen

    lắng nghe

    Homework
  • about

    về

    Just one line about me? Two pages about the cat?Chỉ một dòng về tôi? Hai trang về mèo?

    Just one line about me? Two pages about the cat?Chỉ một dòng về tôi? Hai trang về mèo?

    Homework
  • interesting

    thú vị

    Milo is very interesting. You’re on page three. Milo too.Milo rất thú vị. Anh/chị ở trang ba. Milo cũng vậy.

    Homework
  • January

    tháng Một

    Homework
  • February

    tháng Hai

    Homework
  • April

    tháng Tư

    Homework
  • May

    tháng Năm

    Homework
  • June

    tháng Sáu

    Homework
  • August

    tháng Tám

    Homework
  • September

    tháng Chín

    Homework
  • October

    tháng Mười

    Homework
  • November

    tháng Mười Một

    Homework
  • December

    tháng Mười Hai

    Homework
  • learn

    học

    Anna is calling
  • because

    vì

    Anna is calling
  • job

    công việc; nghề nghiệp

    Fine too. I have a new job in London.Mình cũng ổn. Mình có công việc mới ở London.

    Anna is calling
  • beautiful

    đẹp

    Anna is calling
  • long

    dài

    A long story.Chuyện dài lắm.

    A long story.Chuyện dài lắm.

    Anna is calling
  • story

    câu chuyện

    A long story.Chuyện dài lắm.

    A long story.Chuyện dài lắm.

    Anna is calling
  • town

    thị trấn / thành phố

    What is the town like?Thị trấn thế nào?

    Anna is calling
  • next to

    bên cạnh

    Anna is calling
  • river

    sông

    A small old town with a river. There’s a café downstairs. A different cake every day.Một thị trấn nhỏ cổ kính có sông. Tầng dưới có quán cà phê. Mỗi ngày một loại bánh khác.

    A small old town with a river. There’s a café downstairs. A different cake every day.Một thị trấn nhỏ cổ kính có sông. Tầng dưới có quán cà phê. Mỗi ngày một loại bánh khác.

    Anna is calling
  • glasses

    kính đeo mắt

    Anne is short, wears glasses and knows everything. Probably your number too.Anne thấp người, đeo kính và biết mọi chuyện. Chắc cả số điện thoại của bạn nữa.

    Anne is short, wears glasses and knows everything. Probably your number too.Anne thấp người, đeo kính và biết mọi chuyện. Chắc cả số điện thoại của bạn nữa.

    Anna is calling
  • always

    luôn luôn

    Everything. May owns the café. She always gives me food.Mọi chuyện. May là chủ quán cà phê. Bà luôn cho mình đồ ăn.

    Everything. May owns the café. She always gives me food.Mọi chuyện. May là chủ quán cà phê. Bà luôn cho mình đồ ăn.

    Anna is calling
  • tall

    cao, chỉ người; cao, chỉ mức hoặc vị trí

    Một người cao thì dùng tall. Cửa sổ high là cửa sổ nằm ở vị trí cao.

    Jack. A musician. He’s tall. He has brown eyes and black curly hair. Wait! The boy in the photo!Jack. Một nhạc sĩ. Anh ấy cao. Mắt nâu, tóc đen xoăn. Khoan đã! Cậu bé trong ảnh!

    Jack. A musician. He’s tall. He has brown eyes and black curly hair. Wait! The boy in the photo!Jack. Một nhạc sĩ. Anh ấy cao. Mắt nâu, tóc đen xoăn. Khoan đã! Cậu bé trong ảnh!

    Anna is calling
  • brown

    nâu

    Jack. A musician. He’s tall. He has brown eyes and black curly hair. Wait! The boy in the photo!Jack. Một nhạc sĩ. Anh ấy cao. Mắt nâu, tóc đen xoăn. Khoan đã! Cậu bé trong ảnh!

    Jack. A musician. He’s tall. He has brown eyes and black curly hair. Wait! The boy in the photo!Jack. Một nhạc sĩ. Anh ấy cao. Mắt nâu, tóc đen xoăn. Khoan đã! Cậu bé trong ảnh!

    Anna is calling
  • eye

    mắt

    Jack. A musician. He’s tall. He has brown eyes and black curly hair. Wait! The boy in the photo!Jack. Một nhạc sĩ. Anh ấy cao. Mắt nâu, tóc đen xoăn. Khoan đã! Cậu bé trong ảnh!

    Jack. A musician. He’s tall. He has brown eyes and black curly hair. Wait! The boy in the photo!Jack. Một nhạc sĩ. Anh ấy cao. Mắt nâu, tóc đen xoăn. Khoan đã! Cậu bé trong ảnh!

    Anna is calling
  • curly

    xoăn

    Jack. A musician. He’s tall. He has brown eyes and black curly hair. Wait! The boy in the photo!Jack. Một nhạc sĩ. Anh ấy cao. Mắt nâu, tóc đen xoăn. Khoan đã! Cậu bé trong ảnh!

    Jack. A musician. He’s tall. He has brown eyes and black curly hair. Wait! The boy in the photo!Jack. Một nhạc sĩ. Anh ấy cao. Mắt nâu, tóc đen xoăn. Khoan đã! Cậu bé trong ảnh!

    Anna is calling
  • hair

    tóc (trên đầu)

    Jack. A musician. He’s tall. He has brown eyes and black curly hair. Wait! The boy in the photo!Jack. Một nhạc sĩ. Anh ấy cao. Mắt nâu, tóc đen xoăn. Khoan đã! Cậu bé trong ảnh!

    Jack. A musician. He’s tall. He has brown eyes and black curly hair. Wait! The boy in the photo!Jack. Một nhạc sĩ. Anh ấy cao. Mắt nâu, tóc đen xoăn. Khoan đã! Cậu bé trong ảnh!

    Anna is calling
  • blue

    xanh dương

    Large or small? Blue, green or yellow?Lớn hay nhỏ? Xanh dương, xanh lá hay vàng?

    A present for Nicky
  • ask

    hỏi

    Just asking.Chỉ hỏi vậy thôi.

    Just asking.Chỉ hỏi vậy thôi.

    A present for Nicky
  • look for

    tìm kiếm

    A present for Nicky
  • present

    quà

    A present for Nicky. She turns ten on Saturday.Quà cho Nicky. Thứ Bảy em tròn mười tuổi.

    A present for Nicky
  • toy

    đồ chơi

    A toy? A little cat?Đồ chơi ư? Một con mèo nhỏ?

    A present for Nicky
  • paints

    màu vẽ

    From number seven? Or paints?Con mèo ở nhà số bảy à? Hay màu vẽ?

    A present for Nicky
  • draw

    vẽ

    She has lots of paints. She draws every day.Em có nhiều màu vẽ rồi. Ngày nào em cũng vẽ.

    A present for Nicky
  • sketchbook

    sổ phác thảo

    What about a sketchbook?Hay là một quyển sổ phác thảo?

    What about a sketchbook?Hay là một quyển sổ phác thảo?

    A present for Nicky
  • colour

    màu sắc

    A present for Nicky
  • expensive

    đắt

    A present for Nicky
  • too

    quá (too big: quá lớn)

    The small one is too small. She draws a lot.Quyển nhỏ thì quá nhỏ. Em vẽ nhiều lắm.

    The small one is too small. She draws a lot.Quyển nhỏ thì quá nhỏ. Em vẽ nhiều lắm.

    A present for Nicky
  • half

    một nửa

    A present for Nicky
  • pay

    trả tiền

    A present for Nicky
  • happy birthday

    chúc mừng sinh nhật

    Ten candles
  • candle

    nến

    Milo! The tenth candle!Milo! Cây nến thứ mười!

    Ten candles
  • married

    đã kết hôn

    Are you married? Do you have children?Anh/chị đã kết hôn chưa? Có con không?

    Ten candles
  • child

    đứa trẻ

    Are you married? Do you have children?Anh/chị đã kết hôn chưa? Có con không?

    Ten candles
  • parents

    bố mẹ

    Where do your parents live?Bố mẹ anh/chị sống ở đâu?

    Ten candles
  • when

    khi (vào lúc: when it rains)

    Ten candles
  • haircut

    kiểu tóc

    A funny haircut!Kiểu tóc buồn cười quá!

    Ten candles
  • terrible

    kinh khủng

    Ten candles
  • face

    khuôn mặt

    That is why the photo faced the wall.Vì thế bức ảnh mới quay vào tường.

    Ten candles
  • wall

    tường

    That is why the photo faced the wall.Vì thế bức ảnh mới quay vào tường.

    Ten candles
  • possible

    có thể thực hiện được

    Ten candles

Từ vựng bổ sung

MeetRecogniseRecall

Ngôi nhà số 7 · Khóa học A1 có minh họa
LernLaterne Premium

Nhận trọn bộ khóa học.

Luyện tập trong từng học phần, đọc truyện bổ sung cùng các nhân vật ở Nhà Số 7 và in phiếu bài tập.

Có trong Premium

  • 10 câu chuyện bổ sung với các nhân vật của Ngôi nhà số 7
  • Tất cả bài học từ vựng và ngữ pháp, kèm phần ôn tập
  • PDF để tải xuống
FREE

Gồm 5 cảnh

0
  • Toàn bộ học phần đầu tiên: 5 cảnh với bài học từ vựng và ngữ pháp
EDU

Mang cả trường cùng bạn.

100/tháng
  • Tất cả trong SOLOGồm 500 giấy phép học sinh
  • Cổng EDUMọi thứ cho lớp học của bạn, ở một nơi