Mô-đun 6Ôn ngữ phápPremium
Tiếng Anh trong tình huống hằng ngày
Bài ôn tập luyện cả hai vai: chỗ nào Lukas và Lena nói khác nhau, bạn sẽ làm một lần với mỗi vai.
bên trái, bên phải, thẳng phía trước
| Dạng | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| Chỉ hướng sang trái. | ||
| Bảo ai đó tiếp tục đi thẳng. | ||
| Nêu một đích đến. | ||
| Nêu chỗ cần rẽ. | ||
| Dùng cụm về nhà không có to. | ||
| Nói nhà ga ở xa. |
Chỉ đường bằng mệnh lệnh ngắn: , , . xác định điểm xảy ra việc gì: .
Di chuyển đến đích thông thường dùng : , . Ngoại lệ hằng ngày quan trọng là và , không có .
Dùng , , để đường đi dễ theo dõi. và miêu tả khoảng cách: , .
bằng tàu hỏa, đi bộ, một chai sữa
| Dạng | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nêu phương tiện đi lại. | ||
| Nói bạn đi bộ. | ||
| Nói bạn ở trên một xe buýt cụ thể. | ||
| Nói bạn ở trong một ô tô cụ thể. | ||
| Xin hai vật đựng sữa. | ||
| Nêu chất trong một lượng được đo. |
Phương tiện đi lại dùng cộng từ phương tiện không có mạo từ: , , , . Đi bộ dùng cụm cố định .
Với một xe cụ thể dùng cụm danh từ thông thường: , , . Cách đi lại và vị trí thực tế là các mẫu khác nhau.
Ôn lượng khi mua sắm: , . Số lượng làm đổi từ chỉ vật đựng: .
khi nào, lúc mấy giờ, cái nào
| Dạng | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hỏi giờ khởi hành chính xác. | ||
| Hỏi về khởi hành. | ||
| Hỏi sân ga trong các lựa chọn được đánh số. | ||
| Hỏi đích đến của tàu. | ||
| Xin hai vé khứ hồi. | ||
| Xin vé một chiều. |
Hỏi cho giờ chính xác, cho thời gian khởi hành nói chung. Sau giữ dạng cơ bản .
Dùng để chọn trong tập đã biết: , Dùng cho đích hoặc vị trí: .
Yêu cầu vé dùng danh từ đếm được: , . Cụm Anh Anh gồm lượt đi và về; nghĩa là một chiều.
có thể, không thể, bạn giúp được không?
| Dạng | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nói bạn biết bơi. | ||
| Nói một phụ nữ biết hát. | ||
| Nhờ giúp đỡ. | ||
| Nói hôm nay bạn không đến được. | ||
| Dùng cụm đề nghị lịch sự. | ||
| Nói bạn quen Jack. |
có cùng dạng với mọi chủ ngữ: , . Động từ sau dùng dạng cơ bản không có . Phủ định bằng hoặc dạng đầy đủ .
Để hỏi, đặt trước chủ ngữ: Câu này hỏi khả năng hoặc đưa ra đề nghị. Cách lịch sự hơn là cụm hữu ích .
Tiếng Anh không cần động từ riêng cho kỹ năng đã học: có thể nghĩa là tôi biết bơi. chỉ việc quen một người, không phải khả năng.
ở giữa, đối diện, phía sau
| Dạng | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nêu vị trí ở khoảng giữa hai nơi. | ||
| Nói trường đối diện ngân hàng. | ||
| Nói Milo ở sau máy tính. | ||
| Nói chìa khóa ở dưới bàn. | ||
| Hoàn thành giới từ chỉ nơi. | ||
| Nói Jack ở tầng cao hơn. |
Giới từ chỉ nơi thường gặp gồm , , , , , , và . Danh từ sau giữ dạng tiếng Anh thông thường.
thường nối hai nơi: . nghĩa là đối diện trường. Từ Anh Anh thường chỉ hiệu thuốc.
Giữ mạo từ trong cụm nơi cụ thể: , . Từ chỉ hướng như , có thể đứng riêng.
Luyện tập 1/6 · Tìm từ
Chú ý các mẫu câu
Chạm vào dạng được miêu tả trong bài này.
.
Chỉ hướng sang trái.
.
Nêu phương tiện đi lại.
?
Hỏi giờ khởi hành chính xác.
.
Nói bạn biết bơi.
.
Nêu vị trí ở khoảng giữa hai nơi.
Trong vai Lukas
. .
Gọi người học là hàng xóm của bạn.
Trong vai Lena
. .
Gọi người học là hàng xóm của bạn.
Trong vai Lukas
. .
Dùng đại từ phù hợp để nói lại về Lukas hoặc Lena.
Trong vai Lena
. .
Dùng đại từ phù hợp để nói lại về Lukas hoặc Lena.
.
Nêu một đích đến.
.
Nói bạn ở trên một xe buýt cụ thể.
?
Hỏi sân ga trong các lựa chọn được đánh số.
Luyện tập 2/6 · Dạng đúng
Chọn dạng từ
Chọn từ phù hợp cho chỗ trống.
Turn at the corner.
Chỉ hướng sang trái.
I’m travelling train.
Nêu phương tiện đi lại.
What time the train leave?
Hỏi giờ khởi hành chính xác.
I can .
Nói bạn biết bơi.
The post office is the bank and the chemist’s.
Nêu vị trí ở khoảng giữa hai nơi.
Trong vai Lukas
Lukas my neighbour. He’s from Hamburg.
Gọi người học là hàng xóm của bạn.
Trong vai Lena
Lena my neighbour. She’s from Hamburg.
Gọi người học là hàng xóm của bạn.
Trong vai Lukas
Lukas is here. lives in Millbrook.
Dùng đại từ phù hợp để nói lại về Lukas hoặc Lena.
Trong vai Lena
Lena is here. lives in Millbrook.
Dùng đại từ phù hợp để nói lại về Lukas hoặc Lena.
Go the station.
Nêu một đích đến.
I’m the bus now.
Nói bạn ở trên một xe buýt cụ thể.
platform is it?
Hỏi sân ga trong các lựa chọn được đánh số.
Luyện tập 3/6 · Điền chỗ trống
Hoàn thành tin nhắn ngắn
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Turn at the corner.
Chỉ hướng sang trái.
Turn at the corner.
Chỉ hướng sang trái.
I’m travelling train.
Nêu phương tiện đi lại.
I’m travelling train.
Nêu phương tiện đi lại.
What time the train leave?
Hỏi giờ khởi hành chính xác.
What time the train leave?
Hỏi giờ khởi hành chính xác.
I can .
Nói bạn biết bơi.
I can .
Nói bạn biết bơi.
The post office is the bank and the chemist’s.
Nêu vị trí ở khoảng giữa hai nơi.
The post office is the bank and the chemist’s.
Nêu vị trí ở khoảng giữa hai nơi.
Trong vai Lukas
Lukas my neighbour. He’s from Hamburg.
Gọi người học là hàng xóm của bạn.
Trong vai Lena
Lena my neighbour. She’s from Hamburg.
Gọi người học là hàng xóm của bạn.
Trong vai Lukas
Lukas is here. lives in Millbrook.
Dùng đại từ phù hợp để nói lại về Lukas hoặc Lena.
Trong vai Lena
Lena is here. lives in Millbrook.
Dùng đại từ phù hợp để nói lại về Lukas hoặc Lena.
Go the station.
Nêu một đích đến.
Go the station.
Nêu một đích đến.
I’m the bus now.
Nói bạn ở trên một xe buýt cụ thể.
I’m the bus now.
Nói bạn ở trên một xe buýt cụ thể.
platform is it?
Hỏi sân ga trong các lựa chọn được đánh số.
platform is it?
Hỏi sân ga trong các lựa chọn được đánh số.
Luyện tập 4/6 · Tạo câu
Tạo câu hữu ích
Sắp xếp các từ theo thứ tự.
Khó quá? Hãy nghe câu trước.
Chỉ hướng sang trái.
Nêu phương tiện đi lại.
Hỏi giờ khởi hành chính xác.
Nói bạn biết bơi.
Nêu vị trí ở khoảng giữa hai nơi.
Trong vai Lukas
Gọi người học là hàng xóm của bạn.
Trong vai Lena
Gọi người học là hàng xóm của bạn.
Trong vai Lukas
Dùng đại từ phù hợp để nói lại về Lukas hoặc Lena.
Trong vai Lena
Dùng đại từ phù hợp để nói lại về Lukas hoặc Lena.
Nêu một đích đến.
Nói bạn ở trên một xe buýt cụ thể.
Hỏi sân ga trong các lựa chọn được đánh số.
Luyện tập 5/6 · Trong tình huống
Bạn sẽ nói gì?
Chọn lời phù hợp với tình huống.
Chỉ hướng sang trái.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Chỉ hướng sang trái.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nêu phương tiện đi lại.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nêu phương tiện đi lại.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Hỏi giờ khởi hành chính xác.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Hỏi giờ khởi hành chính xác.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nói bạn biết bơi.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nói bạn biết bơi.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Luyện tập 6/6 · Ghép cặp
Ghép câu với nghĩa
Ghép các cặp.

Đã hoàn thành bài
