Xác định vị trí địa điểm và đồ vật
Giới từ chỉ nơi thường gặp gồm , , , , , , và . Danh từ sau giữ dạng tiếng Anh thông thường.
thường nối hai nơi: . nghĩa là đối diện trường. Từ Anh Anh thường chỉ hiệu thuốc.
Giữ mạo từ trong cụm nơi cụ thể: , . Từ chỉ hướng như , có thể đứng riêng.
| Dạng | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nêu vị trí ở khoảng giữa hai nơi. | ||
| Nói trường đối diện ngân hàng. | ||
| Nói Milo ở sau máy tính. | ||
| Nói chìa khóa ở dưới bàn. | ||
| Hoàn thành giới từ chỉ nơi. | ||
| Nói Jack ở tầng cao hơn. |
The post office is between the bank and the chemist’s.Nêu vị trí ở khoảng giữa hai nơi.
The school is opposite the bank.Nói trường đối diện ngân hàng.
Milo is behind the computer.Nói Milo ở sau máy tính.
The key is under the table.Nói chìa khóa ở dưới bàn.
Anne is in front of the house.Hoàn thành giới từ chỉ nơi.
Jack is upstairs.Nói Jack ở tầng cao hơn.
Luyện tập 1/6 · Tìm từ
Chú ý các mẫu câu
Chạm vào dạng được miêu tả trong bài này.
.
Nêu vị trí ở khoảng giữa hai nơi.
.
Nói trường đối diện ngân hàng.
.
Nói Milo ở sau máy tính.
.
Nói chìa khóa ở dưới bàn.
.
Hoàn thành giới từ chỉ nơi.
.
Nói Jack ở tầng cao hơn.
Luyện tập 2/6 · Dạng đúng
Chọn dạng từ
Chọn từ phù hợp cho chỗ trống.
The post office is the bank and the chemist’s.
Nêu vị trí ở khoảng giữa hai nơi.
The school is the bank.
Nói trường đối diện ngân hàng.
Milo is the computer.
Nói Milo ở sau máy tính.
The key is the table.
Nói chìa khóa ở dưới bàn.
Anne is in front the house.
Hoàn thành giới từ chỉ nơi.
Jack is .
Nói Jack ở tầng cao hơn.
Luyện tập 3/6 · Điền chỗ trống
Hoàn thành tin nhắn ngắn
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
The post office is the bank and the chemist’s.
Nêu vị trí ở khoảng giữa hai nơi.
The post office is the bank and the chemist’s.
Nêu vị trí ở khoảng giữa hai nơi.
The school is the bank.
Nói trường đối diện ngân hàng.
The school is the bank.
Nói trường đối diện ngân hàng.
Milo is the computer.
Nói Milo ở sau máy tính.
Milo is the computer.
Nói Milo ở sau máy tính.
The key is the table.
Nói chìa khóa ở dưới bàn.
The key is the table.
Nói chìa khóa ở dưới bàn.
Anne is in front the house.
Hoàn thành giới từ chỉ nơi.
Anne is in front the house.
Hoàn thành giới từ chỉ nơi.
Jack is .
Nói Jack ở tầng cao hơn.
Jack is .
Nói Jack ở tầng cao hơn.
Luyện tập 4/6 · Tạo câu
Tạo câu hữu ích
Sắp xếp các từ theo thứ tự.
Khó quá? Hãy nghe câu trước.
Nêu vị trí ở khoảng giữa hai nơi.
Nói trường đối diện ngân hàng.
Nói Milo ở sau máy tính.
Nói chìa khóa ở dưới bàn.
Hoàn thành giới từ chỉ nơi.
Nói Jack ở tầng cao hơn.
Luyện tập 5/6 · Trong tình huống
Bạn sẽ nói gì?
Chọn lời phù hợp với tình huống.
Nêu vị trí ở khoảng giữa hai nơi.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nêu vị trí ở khoảng giữa hai nơi.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nói trường đối diện ngân hàng.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nói trường đối diện ngân hàng.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nói Milo ở sau máy tính.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nói Milo ở sau máy tính.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nói chìa khóa ở dưới bàn.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nói chìa khóa ở dưới bàn.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Luyện tập 6/6 · Ghép cặp
Ghép câu với nghĩa
Ghép các cặp.

Đã hoàn thành bài
