Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

can
biết (biết cách làm: can you swim?)
I know how to swim.Tôi biết bơi.

swim
bơi
I swim in the lake.Tôi bơi trong hồ.

visit
đến thăm
I visit Grandma.Tôi đến thăm bà.
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
stoptrạm dừng (xe buýt)
sure, realchắc chắn; có thật
parkcông viên
playchơi (trò chơi, thể thao)
footballbóng đá
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với tranh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Hoàn thành cuộc trò chuyện
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
B. We take bus number five.
Phương án B. Chúng ta đi xe buýt số năm.
B. We take bus number five.
Phương án B. Chúng ta đi xe buýt số năm.
Are you ? To Long Lake?
Anh chắc chứ? Đến Long Lake à?
Are you ? To Long Lake?
Anh chắc chứ? Đến Long Lake à?
Of . It’s on my list.
Tất nhiên. Có trong danh sách của tôi.
Of . It’s on my list.
Tất nhiên. Có trong danh sách của tôi.
, this is a park. There’s no lake here.
Tom, đây là công viên. Ở đây không có hồ.
, this is a park. There’s no lake here.
Tom, đây là công viên. Ở đây không có hồ.
A ? There’s no park on my list.
Công viên á? Trong danh sách của tôi không có công viên.
A ? There’s no park on my list.
Công viên á? Trong danh sách của tôi không có công viên.
Hoàn thành cuộc trò chuyện
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
B. We take bus number five.
Phương án B. Chúng ta đi xe buýt số năm.
B. We take bus number five.
Phương án B. Chúng ta đi xe buýt số năm.
Are you ? To Long Lake?
Anh chắc chứ? Đến Long Lake à?
Are you ? To Long Lake?
Anh chắc chứ? Đến Long Lake à?
Of . It’s on my list.
Tất nhiên. Có trong danh sách của tôi.
Of . It’s on my list.
Tất nhiên. Có trong danh sách của tôi.
, this is a park. There’s no lake here.
Tom, đây là công viên. Ở đây không có hồ.
, this is a park. There’s no lake here.
Tom, đây là công viên. Ở đây không có hồ.
A ? There’s no park on my list.
Công viên á? Trong danh sách của tôi không có công viên.
A ? There’s no park on my list.
Công viên á? Trong danh sách của tôi không có công viên.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Excuse me. Where’s the bus stop?
Điền vào các ô thoại.
1 Marthame. Where’s the bus stop?
Xin lỗi. Trạm xe buýt ở đâu?
2 Nickythere, by the park. Where are you from?
Đằng kia, cạnh công viên. Chị đến từ đâu?
3 Martha. I’m visiting a friend here.
Từ Canada. Tôi đến thăm một người bạn ở đây.
4 NickyAnd I’m football with Milo!
Còn cháu đang đá bóng với Milo!

Đã hoàn thành bài
