Lời nhờ, mệnh lệnh và quy tắc
Mệnh lệnh thường bắt đầu bằng dạng cơ bản của động từ, không có chủ ngữ: , , . Thêm để lời nhờ lịch sự hơn.
Mệnh lệnh phủ định dùng cộng dạng cơ bản: , . Không thêm đuôi theo ngôi sau .
Quy tắc cũng có thể dùng cộng danh từ hoặc hoạt động dạng -ing: , . Chọn cách nói ngắn làm rõ quy tắc.
| Dạng | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nhờ ai đó đến gần hơn. | ||
| Mời ai đó ngồi. | ||
| Bảo ai đó không ngủ trong giờ làm. | ||
| Nhờ ai đó viết tên. | ||
| Viết quy tắc cấm ngủ. | ||
| Đưa ra mệnh lệnh phủ định. |
Come here, please.Nhờ ai đó đến gần hơn.
Sit down, please.Mời ai đó ngồi.
Don’t sleep at work.Bảo ai đó không ngủ trong giờ làm.
Write your name, please.Nhờ ai đó viết tên.
No sleeping at work.Viết quy tắc cấm ngủ.
Don’t touch the printer.Đưa ra mệnh lệnh phủ định.
Luyện tập 1/6 · Tìm từ
Chú ý các mẫu câu
Chạm vào dạng được miêu tả trong bài này.
, .
Nhờ ai đó đến gần hơn.
, .
Mời ai đó ngồi.
.
Bảo ai đó không ngủ trong giờ làm.
, .
Nhờ ai đó viết tên.
.
Viết quy tắc cấm ngủ.
.
Đưa ra mệnh lệnh phủ định.
Luyện tập 2/6 · Dạng đúng
Chọn dạng từ
Chọn từ phù hợp cho chỗ trống.
here, please.
Nhờ ai đó đến gần hơn.
down, please.
Mời ai đó ngồi.
Don’t at work.
Bảo ai đó không ngủ trong giờ làm.
your name, please.
Nhờ ai đó viết tên.
No at work.
Viết quy tắc cấm ngủ.
touch the printer.
Đưa ra mệnh lệnh phủ định.
Luyện tập 3/6 · Điền chỗ trống
Hoàn thành tin nhắn ngắn
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
here, please.
Nhờ ai đó đến gần hơn.
here, please.
Nhờ ai đó đến gần hơn.
down, please.
Mời ai đó ngồi.
down, please.
Mời ai đó ngồi.
Don’t at work.
Bảo ai đó không ngủ trong giờ làm.
Don’t at work.
Bảo ai đó không ngủ trong giờ làm.
your name, please.
Nhờ ai đó viết tên.
your name, please.
Nhờ ai đó viết tên.
No at work.
Viết quy tắc cấm ngủ.
No at work.
Viết quy tắc cấm ngủ.
touch the printer.
Đưa ra mệnh lệnh phủ định.
touch the printer.
Đưa ra mệnh lệnh phủ định.
Luyện tập 4/6 · Tạo câu
Tạo câu hữu ích
Sắp xếp các từ theo thứ tự.
Khó quá? Hãy nghe câu trước.
Nhờ ai đó đến gần hơn.
Mời ai đó ngồi.
Bảo ai đó không ngủ trong giờ làm.
Nhờ ai đó viết tên.
Viết quy tắc cấm ngủ.
Đưa ra mệnh lệnh phủ định.
Luyện tập 5/6 · Trong tình huống
Bạn sẽ nói gì?
Chọn lời phù hợp với tình huống.
Nhờ ai đó đến gần hơn.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nhờ ai đó đến gần hơn.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Mời ai đó ngồi.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Mời ai đó ngồi.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Bảo ai đó không ngủ trong giờ làm.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Bảo ai đó không ngủ trong giờ làm.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nhờ ai đó viết tên.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nhờ ai đó viết tên.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Luyện tập 6/6 · Ghép cặp
Ghép câu với nghĩa
Ghép các cặp.

Đã hoàn thành bài
