Số lượng và đơn vị đo khi mua sắm
Hỏi với danh từ đếm được số nhiều: Hỏi với lượng không đếm được: Hỏi giá cũng dùng .
Dùng với cả hai loại: , . Vật chứa và đơn vị đo đi với : , , .
đi với danh từ đếm được số nhiều; đi với lượng không đếm được. Cả hai chỉ lượng nhỏ nhưng có: , .
| Dạng | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hỏi số lượng táo. | ||
| Hỏi lượng sữa. | ||
| Nêu một chai đựng sữa. | ||
| Gọi một ký khoai tây. | ||
| Xin một ít táo. | ||
| Xin một ít nước. |
How many apples?Hỏi số lượng táo.
How much milk?Hỏi lượng sữa.
A bottle of milk, please.Nêu một chai đựng sữa.
A kilo of potatoes, please.Gọi một ký khoai tây.
I’d like a few apples.Xin một ít táo.
I’d like a little water.Xin một ít nước.
Luyện tập 1/6 · Tìm từ
Chú ý các mẫu câu
Chạm vào dạng được miêu tả trong bài này.
?
Hỏi số lượng táo.
?
Hỏi lượng sữa.
, .
Nêu một chai đựng sữa.
, .
Gọi một ký khoai tây.
.
Xin một ít táo.
.
Xin một ít nước.
Luyện tập 2/6 · Dạng đúng
Chọn dạng từ
Chọn từ phù hợp cho chỗ trống.
How apples?
Hỏi số lượng táo.
How milk?
Hỏi lượng sữa.
A bottle milk, please.
Nêu một chai đựng sữa.
A kilo of , please.
Gọi một ký khoai tây.
I’d like a apples.
Xin một ít táo.
I’d like a water.
Xin một ít nước.
Luyện tập 3/6 · Điền chỗ trống
Hoàn thành tin nhắn ngắn
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
How apples?
Hỏi số lượng táo.
How apples?
Hỏi số lượng táo.
How milk?
Hỏi lượng sữa.
How milk?
Hỏi lượng sữa.
A bottle milk, please.
Nêu một chai đựng sữa.
A bottle milk, please.
Nêu một chai đựng sữa.
A kilo of , please.
Gọi một ký khoai tây.
A kilo of , please.
Gọi một ký khoai tây.
I’d like a apples.
Xin một ít táo.
I’d like a apples.
Xin một ít táo.
I’d like a water.
Xin một ít nước.
I’d like a water.
Xin một ít nước.
Luyện tập 4/6 · Tạo câu
Tạo câu hữu ích
Sắp xếp các từ theo thứ tự.
Khó quá? Hãy nghe câu trước.
Hỏi số lượng táo.
Hỏi lượng sữa.
Nêu một chai đựng sữa.
Gọi một ký khoai tây.
Xin một ít táo.
Xin một ít nước.
Luyện tập 5/6 · Trong tình huống
Bạn sẽ nói gì?
Chọn lời phù hợp với tình huống.
Hỏi số lượng táo.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Hỏi số lượng táo.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Hỏi lượng sữa.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Hỏi lượng sữa.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nêu một chai đựng sữa.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nêu một chai đựng sữa.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Gọi một ký khoai tây.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Gọi một ký khoai tây.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Luyện tập 6/6 · Ghép cặp
Ghép câu với nghĩa
Ghép các cặp.

Đã hoàn thành bài
