Nói về thời tiết
Câu thời tiết tiếng Anh thường cần chủ ngữ : , , . này không chỉ một người hoặc vật được nêu tên.
Dùng hiện tại tiếp diễn cho mưa đang rơi: . Dùng hiện tại đơn cho đặc điểm chung: . Tính từ thời tiết theo sau : .
Với thời tiết trước đó dùng : . Nhiệt độ có thể là , .
| Dạng | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| Miêu tả mưa đang rơi. | ||
| Miêu tả trời nắng bằng tính từ. | ||
| Miêu tả thời tiết thường lệ. | ||
| Miêu tả thời tiết trước đó. | ||
| Nêu nhiệt độ. | ||
| Phủ định tình trạng thời tiết hiện tại. |
It’s raining.Miêu tả mưa đang rơi.
It’s sunny today.Miêu tả trời nắng bằng tính từ.
It often rains here.Miêu tả thời tiết thường lệ.
It was sunny this morning.Miêu tả thời tiết trước đó.
It’s twenty degrees.Nêu nhiệt độ.
It isn’t cold today.Phủ định tình trạng thời tiết hiện tại.
Luyện tập 1/6 · Tìm từ
Chú ý các mẫu câu
Chạm vào dạng được miêu tả trong bài này.
.
Miêu tả mưa đang rơi.
.
Miêu tả trời nắng bằng tính từ.
.
Miêu tả thời tiết thường lệ.
.
Miêu tả thời tiết trước đó.
.
Nêu nhiệt độ.
.
Phủ định tình trạng thời tiết hiện tại.
Luyện tập 2/6 · Dạng đúng
Chọn dạng từ
Chọn từ phù hợp cho chỗ trống.
raining.
Miêu tả mưa đang rơi.
It’s today.
Miêu tả trời nắng bằng tính từ.
It often here.
Miêu tả thời tiết thường lệ.
It sunny this morning.
Miêu tả thời tiết trước đó.
It’s twenty .
Nêu nhiệt độ.
It cold today.
Phủ định tình trạng thời tiết hiện tại.
Luyện tập 3/6 · Điền chỗ trống
Hoàn thành tin nhắn ngắn
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
raining.
Miêu tả mưa đang rơi.
raining.
Miêu tả mưa đang rơi.
It’s today.
Miêu tả trời nắng bằng tính từ.
It’s today.
Miêu tả trời nắng bằng tính từ.
It often here.
Miêu tả thời tiết thường lệ.
It often here.
Miêu tả thời tiết thường lệ.
It sunny this morning.
Miêu tả thời tiết trước đó.
It sunny this morning.
Miêu tả thời tiết trước đó.
It’s twenty .
Nêu nhiệt độ.
It’s twenty .
Nêu nhiệt độ.
It cold today.
Phủ định tình trạng thời tiết hiện tại.
It cold today.
Phủ định tình trạng thời tiết hiện tại.
Luyện tập 4/6 · Tạo câu
Tạo câu hữu ích
Sắp xếp các từ theo thứ tự.
Khó quá? Hãy nghe câu trước.
Miêu tả trời nắng bằng tính từ.
Miêu tả thời tiết thường lệ.
Miêu tả thời tiết trước đó.
Nêu nhiệt độ.
Phủ định tình trạng thời tiết hiện tại.
Luyện tập 5/6 · Trong tình huống
Bạn sẽ nói gì?
Chọn lời phù hợp với tình huống.
Miêu tả mưa đang rơi.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Miêu tả mưa đang rơi.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Miêu tả trời nắng bằng tính từ.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Miêu tả trời nắng bằng tính từ.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Miêu tả thời tiết thường lệ.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Miêu tả thời tiết thường lệ.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Miêu tả thời tiết trước đó.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Miêu tả thời tiết trước đó.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Luyện tập 6/6 · Ghép cặp
Ghép câu với nghĩa
Ghép các cặp.

Đã hoàn thành bài
