Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

plate
đĩa
This is a plate.Đây là một cái đĩa.

with
với
I’m going with Jack.Tôi đi cùng Jack.

egg
trứng
This is an egg.Đây là một quả trứng.

family
gia đình
This is a family.Đây là một gia đình.
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
kitchenbếp
whitetrắng
waitđợi
cuptách
breakfastbữa sáng
needcần
openmở- alltất cả (all the doors: tất cả các cửa)
- yetcòn / chưa
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với tranh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Hoàn thành cuộc trò chuyện
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Hello, . What is wrong?
Chào May. Có chuyện gì vậy?
Hello, . What is wrong?
Chào May. Có chuyện gì vậy?
My is gone! The chairs are gone too.
Bàn của tôi biến mất rồi! Cả ghế nữa.
My is gone! The chairs are gone too.
Bàn của tôi biến mất rồi! Cả ghế nữa.
There’s a table in my kitchen.
Trong bếp nhà tôi có một chiếc bàn trắng.
There’s a table in my kitchen.
Trong bếp nhà tôi có một chiếc bàn trắng.
Are there too?
Có ghế nữa không?
Are there too?
Có ghế nữa không?
Yes. chairs.
Có, hai chiếc ghế.
Yes. chairs.
Có, hai chiếc ghế.
Hoàn thành cuộc trò chuyện
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Hello, . What is wrong?
Chào May. Có chuyện gì vậy?
Hello, . What is wrong?
Chào May. Có chuyện gì vậy?
My is gone! The chairs are gone too.
Bàn của tôi biến mất rồi! Cả ghế nữa.
My is gone! The chairs are gone too.
Bàn của tôi biến mất rồi! Cả ghế nữa.
There’s a table in my kitchen.
Trong bếp nhà tôi có một chiếc bàn trắng.
There’s a table in my kitchen.
Trong bếp nhà tôi có một chiếc bàn trắng.
Are there too?
Có ghế nữa không?
Are there too?
Có ghế nữa không?
Yes. chairs.
Có, hai chiếc ghế.
Yes. chairs.
Có, hai chiếc ghế.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Hello! Here’s a plate from the café.
Điền vào các ô thoại.
1 NickyHello! Here’s a from the café.
Xin chào! Có một chiếc đĩa từ quán cà phê đây.
2 LukasThanks! And cake is it?
Cảm ơn! Còn bánh ngọt là của ai?
3 NickyMay’s. She you need breakfast.
Của May. Cô ấy nói anh/chị cần ăn sáng.
4 LukasBut where’s the ? The plate’s empty!
Nhưng bánh đâu? Đĩa trống không!
1 NickyHello! Here’s a from the café.
Xin chào! Có một chiếc đĩa từ quán cà phê đây.
2 LenaThanks! And cake is it?
Cảm ơn! Còn bánh ngọt là của ai?
3 NickyMay’s. She you need breakfast.
Của May. Cô ấy nói anh/chị cần ăn sáng.
4 LenaBut where’s the ? The plate’s empty!
Nhưng bánh đâu? Đĩa trống không!

Đã hoàn thành bài
