Đặt phòng và nêu ngày tháng
Dùng cho khoảng: , . Dùng cho thời lượng dự kiến: , .
Từ phòng Anh Anh gồm , . Hỏi để kiểm tra giá gồm gì. nói chung không cần mạo từ.
Số từ hai trở lên dùng đơn vị số nhiều: , . Khi đặt chỗ, tách ngày, giờ và thời lượng thành cụm ngắn riêng.
| Dạng | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nêu ngày cuối khoảng thời gian. | ||
| Nêu thời lượng dự kiến. | ||
| Xin phòng cho một khách. | ||
| Hỏi giá có gồm bữa sáng không. | ||
| Đặt hai đêm. | ||
| Hoàn thành mẫu đọc ngày. |
From Sunday to Monday.Nêu ngày cuối khoảng thời gian.
A room for one night, please.Nêu thời lượng dự kiến.
I’d like a single room.Xin phòng cho một khách.
Is breakfast included?Hỏi giá có gồm bữa sáng không.
For two nights, please.Đặt hai đêm.
From the first to the third of July.Hoàn thành mẫu đọc ngày.
Luyện tập 1/6 · Tìm từ
Chú ý các mẫu câu
Chạm vào dạng được miêu tả trong bài này.
.
Nêu ngày cuối khoảng thời gian.
, .
Nêu thời lượng dự kiến.
.
Xin phòng cho một khách.
?
Hỏi giá có gồm bữa sáng không.
, .
Đặt hai đêm.
.
Hoàn thành mẫu đọc ngày.
Luyện tập 2/6 · Dạng đúng
Chọn dạng từ
Chọn từ phù hợp cho chỗ trống.
From Sunday Monday.
Nêu ngày cuối khoảng thời gian.
A room one night, please.
Nêu thời lượng dự kiến.
I’d like a room.
Xin phòng cho một khách.
Is breakfast ?
Hỏi giá có gồm bữa sáng không.
For two , please.
Đặt hai đêm.
From the first to the third July.
Hoàn thành mẫu đọc ngày.
Luyện tập 3/6 · Điền chỗ trống
Hoàn thành tin nhắn ngắn
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
From Sunday Monday.
Nêu ngày cuối khoảng thời gian.
From Sunday Monday.
Nêu ngày cuối khoảng thời gian.
A room one night, please.
Nêu thời lượng dự kiến.
A room one night, please.
Nêu thời lượng dự kiến.
I’d like a room.
Xin phòng cho một khách.
I’d like a room.
Xin phòng cho một khách.
Is breakfast ?
Hỏi giá có gồm bữa sáng không.
Is breakfast ?
Hỏi giá có gồm bữa sáng không.
For two , please.
Đặt hai đêm.
For two , please.
Đặt hai đêm.
From the first to the third July.
Hoàn thành mẫu đọc ngày.
From the first to the third July.
Hoàn thành mẫu đọc ngày.
Luyện tập 4/6 · Tạo câu
Tạo câu hữu ích
Sắp xếp các từ theo thứ tự.
Khó quá? Hãy nghe câu trước.
Nêu ngày cuối khoảng thời gian.
Nêu thời lượng dự kiến.
Xin phòng cho một khách.
Hỏi giá có gồm bữa sáng không.
Đặt hai đêm.
Hoàn thành mẫu đọc ngày.
Luyện tập 5/6 · Trong tình huống
Bạn sẽ nói gì?
Chọn lời phù hợp với tình huống.
Nêu ngày cuối khoảng thời gian.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nêu ngày cuối khoảng thời gian.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nêu thời lượng dự kiến.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nêu thời lượng dự kiến.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Xin phòng cho một khách.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Xin phòng cho một khách.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Hỏi giá có gồm bữa sáng không.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Hỏi giá có gồm bữa sáng không.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Luyện tập 6/6 · Ghép cặp
Ghép câu với nghĩa
Ghép các cặp.

Đã hoàn thành bài
