Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

lose
làm mất
I lose the key.Tôi làm mất chìa khóa.

inside
ở bên trong
Milo is inside.Milo ở trong.
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
bagtúi
heavynặng
putđặt
backtrở lại (come back: quay trở lại)
behindđằng sau
in front ofphía trước
printermáy in
importantquan trọng
mousechuột
giveđưa / cho
papergiấy
rulequy tắc
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với tranh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Hoàn thành cuộc trò chuyện
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
morning. The bag is heavy. What is inside? A cat! Again?
Chào buổi sáng. Túi nặng quá. Trong đó có gì? Mèo! Lại nữa à?
morning. The bag is heavy. What is inside? A cat! Again?
Chào buổi sáng. Túi nặng quá. Trong đó có gì? Mèo! Lại nữa à?
. You’re afraid of cats, right?
Xin lỗi. Anh sợ mèo, đúng không?
. You’re afraid of cats, right?
Xin lỗi. Anh sợ mèo, đúng không?
him back in the bag. One metre of distance!
Cho nó lại vào túi. Cách một mét!
him back in the bag. One metre of distance!
Cho nó lại vào túi. Cách một mét!
is he now?
Bây giờ nó ở đâu?
is he now?
Bây giờ nó ở đâu?
the computer! In front of the printer! Now on the desk!
Sau máy tính! Trước máy in! Giờ ở trên bàn làm việc!
the computer! In front of the printer! Now on the desk!
Sau máy tính! Trước máy in! Giờ ở trên bàn làm việc!
Hoàn thành cuộc trò chuyện
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
morning. The bag is heavy. What is inside? A cat! Again?
Chào buổi sáng. Túi nặng quá. Trong đó có gì? Mèo! Lại nữa à?
morning. The bag is heavy. What is inside? A cat! Again?
Chào buổi sáng. Túi nặng quá. Trong đó có gì? Mèo! Lại nữa à?
. You’re afraid of cats, right?
Xin lỗi. Anh sợ mèo, đúng không?
. You’re afraid of cats, right?
Xin lỗi. Anh sợ mèo, đúng không?
him back in the bag. One metre of distance!
Cho nó lại vào túi. Cách một mét!
him back in the bag. One metre of distance!
Cho nó lại vào túi. Cách một mét!
is he now?
Bây giờ nó ở đâu?
is he now?
Bây giờ nó ở đâu?
the computer! In front of the printer! Now on the desk!
Sau máy tính! Trước máy in! Giờ ở trên bàn làm việc!
the computer! In front of the printer! Now on the desk!
Sau máy tính! Trước máy in! Giờ ở trên bàn làm việc!
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Where are my glasses? I never lose them!
Điền vào các ô thoại.
1 Tomare my glasses? I never lose them!
Kính của tôi đâu? Tôi không bao giờ làm mất kính!
2 Lukasthey’re in your bag?
Có lẽ kính ở trong túi của bạn?
3 TomNo. And what’s that the printer?
Không. Còn cái gì đằng sau máy in kia?
4 Tom! My glasses! Give them to me, please.
Milo! Kính của tao! Đưa đây nào.
1 Tomare my glasses? I never lose them!
Kính của tôi đâu? Tôi không bao giờ làm mất kính!
2 Lenathey’re in your bag?
Có lẽ kính ở trong túi của bạn?
3 TomNo. And what’s that the printer?
Không. Còn cái gì đằng sau máy in kia?
4 Tom! My glasses! Give them to me, please.
Milo! Kính của tao! Đưa đây nào.

Đã hoàn thành bài
