Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

book
đặt trước (phòng)
I book a room.Tôi đặt phòng.
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
surgeryphòng khám (của bác sĩ)
appointmentcuộc hẹn
date of birthngày sinh
earlysớm
thinmỏng; gầy
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với tranh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Hoàn thành cuộc trò chuyện
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Ellis’s surgery. Laura speaking. How can I help?
Phòng khám bác sĩ Ellis. Laura nghe đây. Tôi giúp gì được ạ?
Ellis’s surgery. Laura speaking. How can I help?
Phòng khám bác sĩ Ellis. Laura nghe đây. Tôi giúp gì được ạ?
, please. I need an appointment with the doctor.
Chậm thôi, làm ơn. Tôi cần lịch hẹn khám với bác sĩ.
, please. I need an appointment with the doctor.
Chậm thôi, làm ơn. Tôi cần lịch hẹn khám với bác sĩ.
Of . Where does it hurt?
Tất nhiên. Anh/chị đau ở đâu?
Of . Where does it hurt?
Tất nhiên. Anh/chị đau ở đâu?
My and throat.
Đầu và cổ họng.
My and throat.
Đầu và cổ họng.
Your name and surname, please.
Xin cho biết tên và họ.
Your name and surname, please.
Xin cho biết tên và họ.
Hoàn thành cuộc trò chuyện
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Ellis’s surgery. Laura speaking. How can I help?
Phòng khám bác sĩ Ellis. Laura nghe đây. Tôi giúp gì được ạ?
Ellis’s surgery. Laura speaking. How can I help?
Phòng khám bác sĩ Ellis. Laura nghe đây. Tôi giúp gì được ạ?
, please. I need an appointment with the doctor.
Chậm thôi, làm ơn. Tôi cần lịch hẹn khám với bác sĩ.
, please. I need an appointment with the doctor.
Chậm thôi, làm ơn. Tôi cần lịch hẹn khám với bác sĩ.
Of . Where does it hurt?
Tất nhiên. Anh/chị đau ở đâu?
Of . Where does it hurt?
Tất nhiên. Anh/chị đau ở đâu?
My and throat.
Đầu và cổ họng.
My and throat.
Đầu và cổ họng.
Your name and surname, please.
Xin cho biết tên và họ.
Your name and surname, please.
Xin cho biết tên và họ.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Hello. I need an appointment with the doctor.
Điền vào các ô thoại.
1 NickyHello. I an appointment with the doctor.
Xin chào. Tôi cần đặt lịch hẹn với bác sĩ.
2 Lauraname? Surname? Date of birth?
Tên? Họ? Ngày sinh?
3 Nicky. He hasn’t got a surname. He’s a cat!
Milo. Nó không có họ. Nó là mèo!
4 LauraA ? Sorry. No appointments for cats.
Mèo à? Xin lỗi. Không có lịch hẹn cho mèo.

Đã hoàn thành bài
