LernLaterne

Chào mừng trở lại

Ngữ pháp 45 · have seen, has been, ever · Tổng quan

Cảnh 45Ngữ phápPremium

have seen, has been, ever

Làm quen với cách nói về trải nghiệm và kết quả

Làm quen với cách nói về trải nghiệm và kết quả

Hiện tại hoàn thành dùng cộng phân từ quá khứ: , . Khi nói rút gọn thành , . Dùng cho trải nghiệm không nêu mốc quá khứ đã kết thúc, hoặc kết quả liên quan hiện tại.

Bắt đầu với phân từ bất quy tắc hữu ích: be → been, see → seen, go → gone, take → taken. Phân từ có quy tắc dùng -ed, giống quá khứ đơn. Với mốc đã kết thúc như dùng quá khứ đơn: .

hữu ích khi hỏi trải nghiệm: nghĩa là chưa bao giờ: . Đây là giới thiệu ngắn, chưa phải toàn bộ chương trình hiện tại hoàn thành.

Chạm vào một từ để ngheChạm vào một từ để nghe
DạngVí dụNghĩa
Nói bạn đã xem ảnh, có liên quan hiện tại.
Miêu tả trải nghiệm một phụ nữ.
Hỏi xem ai đã từng có trải nghiệm đó chưa.
Nói trải nghiệm chưa từng xảy ra.
Chọn quá khứ đơn với mốc quá khứ đã kết thúc.
Miêu tả kết quả hiện tại của việc mất chìa khóa.
  • I have seen the photo.Nói bạn đã xem ảnh, có liên quan hiện tại.

  • She has been to London.Miêu tả trải nghiệm một phụ nữ.

  • Have you ever been to London?Hỏi xem ai đã từng có trải nghiệm đó chưa.

  • I’ve never been there.Nói trải nghiệm chưa từng xảy ra.

  • I saw him yesterday.Chọn quá khứ đơn với mốc quá khứ đã kết thúc.

  • Milo has taken the key.Miêu tả kết quả hiện tại của việc mất chìa khóa.

Ngôi nhà số 7 · Khóa học A1 có minh họa
LernLaterne Premium

Nhận trọn bộ khóa học.

Luyện tập trong từng học phần, đọc truyện bổ sung cùng các nhân vật ở Nhà Số 7 và in phiếu bài tập.

Có trong Premium

  • 10 câu chuyện bổ sung với các nhân vật của Ngôi nhà số 7
  • Tất cả bài học từ vựng và ngữ pháp, kèm phần ôn tập
  • PDF để tải xuống
FREE

Gồm 5 cảnh

0
  • Toàn bộ học phần đầu tiên: 5 cảnh với bài học từ vựng và ngữ pháp
EDU

Mang cả trường cùng bạn.

100/tháng
  • Tất cả trong SOLOGồm 500 giấy phép học sinh
  • Cổng EDUMọi thứ cho lớp học của bạn, ở một nơi