Lựa chọn và tránh lặp lại danh từ
Dùng cho một món, cho nhiều món. Thêm , khi danh từ đã rõ: , . Cụm rõ như tránh lặp jacket.
hỏi lựa chọn: Nói sở thích có thể dùng : . Giữ và dạng cơ bản trong câu hỏi.
nối sự tương phản: . Dạng chỉ định số ít hoặc số nhiều giữ nguyên dù đối tượng là gì.
| Dạng | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| Chọn một món ở gần bạn. | ||
| Chọn nhiều món ở xa hơn. | ||
| Nhờ người nghe chọn trong các món có sẵn. | ||
| Tránh lặp danh từ số ít jacket. | ||
| Nối hai miêu tả tương phản. | ||
| Giữ dạng cơ bản sau does. |
I’d like this one.Chọn một món ở gần bạn.
I’d like those ones.Chọn nhiều món ở xa hơn.
Which one do you want?Nhờ người nghe chọn trong các món có sẵn.
I prefer the yellow one.Tránh lặp danh từ số ít jacket.
This is warm, but that is dry.Nối hai miêu tả tương phản.
Which one does she want?Giữ dạng cơ bản sau does.
Luyện tập 1/6 · Tìm từ
Chú ý các mẫu câu
Chạm vào dạng được miêu tả trong bài này.
.
Chọn một món ở gần bạn.
.
Chọn nhiều món ở xa hơn.
?
Nhờ người nghe chọn trong các món có sẵn.
.
Tránh lặp danh từ số ít jacket.
, .
Nối hai miêu tả tương phản.
?
Giữ dạng cơ bản sau does.
Luyện tập 2/6 · Dạng đúng
Chọn dạng từ
Chọn từ phù hợp cho chỗ trống.
I’d like one.
Chọn một món ở gần bạn.
I’d like ones.
Chọn nhiều món ở xa hơn.
one do you want?
Nhờ người nghe chọn trong các món có sẵn.
I prefer the yellow .
Tránh lặp danh từ số ít jacket.
This is warm, that is dry.
Nối hai miêu tả tương phản.
Which one does she ?
Giữ dạng cơ bản sau does.
Luyện tập 3/6 · Điền chỗ trống
Hoàn thành tin nhắn ngắn
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
I’d like one.
Chọn một món ở gần bạn.
I’d like one.
Chọn một món ở gần bạn.
I’d like ones.
Chọn nhiều món ở xa hơn.
I’d like ones.
Chọn nhiều món ở xa hơn.
one do you want?
Nhờ người nghe chọn trong các món có sẵn.
one do you want?
Nhờ người nghe chọn trong các món có sẵn.
I prefer the yellow .
Tránh lặp danh từ số ít jacket.
I prefer the yellow .
Tránh lặp danh từ số ít jacket.
This is warm, that is dry.
Nối hai miêu tả tương phản.
This is warm, that is dry.
Nối hai miêu tả tương phản.
Which one does she ?
Giữ dạng cơ bản sau does.
Which one does she ?
Giữ dạng cơ bản sau does.
Luyện tập 4/6 · Tạo câu
Tạo câu hữu ích
Sắp xếp các từ theo thứ tự.
Khó quá? Hãy nghe câu trước.
Chọn một món ở gần bạn.
Chọn nhiều món ở xa hơn.
Nhờ người nghe chọn trong các món có sẵn.
Tránh lặp danh từ số ít jacket.
Nối hai miêu tả tương phản.
Giữ dạng cơ bản sau does.
Luyện tập 5/6 · Trong tình huống
Bạn sẽ nói gì?
Chọn lời phù hợp với tình huống.
Chọn một món ở gần bạn.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Chọn một món ở gần bạn.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Chọn nhiều món ở xa hơn.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Chọn nhiều món ở xa hơn.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nhờ người nghe chọn trong các món có sẵn.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nhờ người nghe chọn trong các món có sẵn.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Tránh lặp danh từ số ít jacket.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Tránh lặp danh từ số ít jacket.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Luyện tập 6/6 · Ghép cặp
Ghép câu với nghĩa
Ghép các cặp.

Đã hoàn thành bài
