Các ngày trong tuần và tần suất
Dùng với ngày trong tuần và ngày cụ thể: , . Dùng không kèm giới từ khác: , .
Trạng từ tần suất thường đứng trước động từ chính thông thường: , . Chúng thường theo sau : .
đã có nghĩa phủ định. Nói , không thêm . Ở trình độ này hãy chọn một thói quen rõ ràng và một từ tần suất.
| Dạng | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nêu ngày trong tuần của cuộc họp. | ||
| Nói bạn đến hằng ngày. | ||
| Nói lần nào bạn cũng đến sớm. | ||
| Đặt từ tần suất sau be. | ||
| Nói bạn không bao giờ đến muộn. | ||
| Miêu tả thói quen thỉnh thoảng làm. |
The meeting is on Thursday.Nêu ngày trong tuần của cuộc họp.
I come here every day.Nói bạn đến hằng ngày.
I always arrive early.Nói lần nào bạn cũng đến sớm.
I’m always on time.Đặt từ tần suất sau be.
I never arrive late.Nói bạn không bao giờ đến muộn.
I sometimes eat cake.Miêu tả thói quen thỉnh thoảng làm.
Luyện tập 1/6 · Tìm từ
Chú ý các mẫu câu
Chạm vào dạng được miêu tả trong bài này.
.
Nêu ngày trong tuần của cuộc họp.
.
Nói bạn đến hằng ngày.
.
Nói lần nào bạn cũng đến sớm.
.
Đặt từ tần suất sau be.
.
Nói bạn không bao giờ đến muộn.
.
Miêu tả thói quen thỉnh thoảng làm.
Luyện tập 2/6 · Dạng đúng
Chọn dạng từ
Chọn từ phù hợp cho chỗ trống.
The meeting is Thursday.
Nêu ngày trong tuần của cuộc họp.
I come here day.
Nói bạn đến hằng ngày.
I arrive early.
Nói lần nào bạn cũng đến sớm.
I’m on time.
Đặt từ tần suất sau be.
I arrive late.
Nói bạn không bao giờ đến muộn.
I sometimes cake.
Miêu tả thói quen thỉnh thoảng làm.
Luyện tập 3/6 · Điền chỗ trống
Hoàn thành tin nhắn ngắn
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
The meeting is Thursday.
Nêu ngày trong tuần của cuộc họp.
The meeting is Thursday.
Nêu ngày trong tuần của cuộc họp.
I come here day.
Nói bạn đến hằng ngày.
I come here day.
Nói bạn đến hằng ngày.
I arrive early.
Nói lần nào bạn cũng đến sớm.
I arrive early.
Nói lần nào bạn cũng đến sớm.
I’m on time.
Đặt từ tần suất sau be.
I’m on time.
Đặt từ tần suất sau be.
I arrive late.
Nói bạn không bao giờ đến muộn.
I arrive late.
Nói bạn không bao giờ đến muộn.
I sometimes cake.
Miêu tả thói quen thỉnh thoảng làm.
I sometimes cake.
Miêu tả thói quen thỉnh thoảng làm.
Luyện tập 4/6 · Tạo câu
Tạo câu hữu ích
Sắp xếp các từ theo thứ tự.
Khó quá? Hãy nghe câu trước.
Nêu ngày trong tuần của cuộc họp.
Nói bạn đến hằng ngày.
Nói lần nào bạn cũng đến sớm.
Đặt từ tần suất sau be.
Nói bạn không bao giờ đến muộn.
Miêu tả thói quen thỉnh thoảng làm.
Luyện tập 5/6 · Trong tình huống
Bạn sẽ nói gì?
Chọn lời phù hợp với tình huống.
Nêu ngày trong tuần của cuộc họp.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nêu ngày trong tuần của cuộc họp.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nói bạn đến hằng ngày.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nói bạn đến hằng ngày.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nói lần nào bạn cũng đến sớm.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nói lần nào bạn cũng đến sớm.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Đặt từ tần suất sau be.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Đặt từ tần suất sau be.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Luyện tập 6/6 · Ghép cặp
Ghép câu với nghĩa
Ghép các cặp.

Đã hoàn thành bài
