LernLaterne

Chào mừng trở lại

Ngữ pháp 22 · always, usually, sometimes, never · Tổng quan

Cảnh 22Ngữ phápPremium

always, usually, sometimes, never

Các ngày trong tuần và tần suất

Các ngày trong tuần và tần suất

Dùng với ngày trong tuần và ngày cụ thể: , . Dùng không kèm giới từ khác: , .

Trạng từ tần suất thường đứng trước động từ chính thông thường: , . Chúng thường theo sau : .

đã có nghĩa phủ định. Nói , không thêm . Ở trình độ này hãy chọn một thói quen rõ ràng và một từ tần suất.

Chạm vào một từ để ngheChạm vào một từ để nghe
DạngVí dụNghĩa
Nêu ngày trong tuần của cuộc họp.
Nói bạn đến hằng ngày.
Nói lần nào bạn cũng đến sớm.
Đặt từ tần suất sau be.
Nói bạn không bao giờ đến muộn.
Miêu tả thói quen thỉnh thoảng làm.
  • The meeting is on Thursday.Nêu ngày trong tuần của cuộc họp.

  • I come here every day.Nói bạn đến hằng ngày.

  • I always arrive early.Nói lần nào bạn cũng đến sớm.

  • I’m always on time.Đặt từ tần suất sau be.

  • I never arrive late.Nói bạn không bao giờ đến muộn.

  • I sometimes eat cake.Miêu tả thói quen thỉnh thoảng làm.

Ngôi nhà số 7 · Khóa học A1 có minh họa
LernLaterne Premium

Nhận trọn bộ khóa học.

Luyện tập trong từng học phần, đọc truyện bổ sung cùng các nhân vật ở Nhà Số 7 và in phiếu bài tập.

Có trong Premium

  • 10 câu chuyện bổ sung với các nhân vật của Ngôi nhà số 7
  • Tất cả bài học từ vựng và ngữ pháp, kèm phần ôn tập
  • PDF để tải xuống
FREE

Gồm 5 cảnh

0
  • Toàn bộ học phần đầu tiên: 5 cảnh với bài học từ vựng và ngữ pháp
EDU

Mang cả trường cùng bạn.

100/tháng
  • Tất cả trong SOLOGồm 500 giấy phép học sinh
  • Cổng EDUMọi thứ cho lớp học của bạn, ở một nơi