
Cảnh 33 trên 50
Too small, too big
Quá nhỏ, quá to
Mục tiêu của bạnTôi có thể hỏi kích cỡ và màu sắc, thử quần áo và trả bằng thẻ.

This course speaks your language
MayAre you cold? You’re only wearing a T-shirt.
Bạn lạnh à? Bạn chỉ mặc mỗi áo phông thôi mà.
My winter clothes are still in Hamburg.
Đồ mùa đông của tôi vẫn còn ở Hamburg.
My winter clothes are still in Hamburg.
Đồ mùa đông của tôi vẫn còn ở Hamburg.
MayLet us go to a shop. I know a good shop.
Mình đến cửa hàng đi. Tôi biết một chỗ tốt.

Trong cửa hàng, bạn đọc biển cạnh cầu thang. Clothes, second floor. The right place.
Quần áo, tầng thứ hai trên tầng trệt. Đúng chỗ rồi.
Clothes, second floor. The right place.
Quần áo, tầng thứ hai trên tầng trệt. Đúng chỗ rồi.
NinaHello. I’m Nina. Can I help?
Xin chào. Tôi là Nina. Tôi giúp gì được không?
I’m looking for a warm jacket.
Tôi tìm một chiếc áo khoác ấm.
I’m looking for a warm jacket.
Tôi tìm một chiếc áo khoác ấm.
NinaWhich size? S, M or L?
Anh/chị mặc cỡ nào? S, M hay L?
Usually M. I’m not sure.
Thường là M. Nhưng tôi không chắc.
Usually M. I’m not sure.
Thường là M. Nhưng tôi không chắc.
MayI think L is better.
Tôi thấy cỡ L tốt hơn.

Bạn lấy một chiếc áo khoác đen trên giá. May I try it on?
Tôi thử chiếc này được không?
May I try it on?
Tôi thử chiếc này được không?
NinaOf course. The mirror is there.
Tất nhiên. Gương ở đằng kia.
It’s too small. Do you have a bigger one? Black or blue?
Nhỏ quá. Có chiếc lớn hơn không? Đen hoặc xanh dương?
It’s too small. Do you have a bigger one? Black or blue?
Nhỏ quá. Có chiếc lớn hơn không? Đen hoặc xanh dương?
MayThat is what I said!
Tôi đã nói thế rồi mà!

Cô mang đến một chiếc áo khoác vàng chói.
NinaWe only have a bigger one in yellow.
Chiếc lớn hơn thì chúng tôi chỉ có màu vàng.
MayYellow! Like the sun.
Vàng! Như mặt trời.
Yellow is not my colour.
Màu vàng không hợp với tôi.
Yellow is not my colour.
Màu vàng không hợp với tôi.
MayBut it fits. It suits you!
Nhưng nó vừa. Bạn mặc hợp lắm!
NinaIt’s warm. The last one in this size.
Nó ấm. Chiếc cuối cùng ở cỡ này.
All right. I’ll take it.
Được rồi. Tôi lấy chiếc này.
All right. I’ll take it.
Được rồi. Tôi lấy chiếc này.
How much is it?
Nó giá bao nhiêu?
How much is it?
Nó giá bao nhiêu?
NinaOne hundred and twenty pounds.
Một trăm hai mươi bảng Anh.
It’s expensive. Can I pay by card?
Đắt thật. Tôi trả bằng thẻ được không?
It’s expensive. Can I pay by card?
Đắt thật. Tôi trả bằng thẻ được không?
NinaOf course. A hat or shoes too?
Tất nhiên. Thêm mũ hay giày không?
No, thank you. Just the jacket.
Không, cảm ơn. Chỉ áo khoác thôi.
No, thank you. Just the jacket.
Không, cảm ơn. Chỉ áo khoác thôi.
MayNow both you and Nicky wear yellow!
Giờ cả bạn và Nicky đều mặc màu vàng!

Bạn nghe thấy câu nào?
Xin chào. Tôi là Nina. Tôi giúp gì được không?
Ai nói câu này?
Are you cold? You’re only wearing a T-shirt.
Are you cold? You’re only wearing a T-shirt.
Câu này có nghĩa là gì?
Clothes, second floor. The right place.
Clothes, second floor. The right place.
Sắp xếp các từ theo đúng thứ tự.
Khó quá? Hãy nghe câu trước.
Anh/chị mặc cỡ nào? S, M hay L?
Bạn nghe thấy câu nào?
Tôi đã nói thế rồi mà!
Ai nói câu này?
I think L is better.
I think L is better.
Câu này có nghĩa là gì?
Of course. The mirror is there.
Sắp xếp các từ theo đúng thứ tự.
Khó quá? Hãy nghe câu trước.
Vàng! Như mặt trời.
Bạn nghe thấy câu nào?
Một trăm hai mươi bảng Anh.
Ai nói câu này?
But it fits. It suits you!
But it fits. It suits you!
Câu này có nghĩa là gì?
All right. I’ll take it.
All right. I’ll take it.
Sắp xếp các từ theo đúng thứ tự.
Khó quá? Hãy nghe câu trước.
Tất nhiên. Thêm mũ hay giày không?
Điều gì xảy ra trước?
Sắp xếp các câu theo thứ tự xuất hiện trong cảnh.

Đã hoàn thành cảnh
Too small, too big
Đã đạt mục tiêuTôi có thể hỏi kích cỡ và màu sắc, thử quần áo và trả bằng thẻ.
Tiếp tục luyện tập
Ghi nhớ cảnh này thật lâu
Luyện từ vựng và ngữ pháp của cảnh này khi còn nhớ rõ, để kiến thức ở lại với bạn.
Với tài khoản miễn phí, bạn có bài luyện bổ sung cho cả 5 cảnh của học phần 1.
Giảm 25% cho tất cả gói năm
