Đặt và kiểm tra lịch hẹn
Kết hợp ngày và giờ: , . và không có trước chúng.
hỏi cách sắp xếp có được không. , kiểm tra giờ có phù hợp người nghe không.
Dùng so sánh hơn cho thời điểm sớm hơn: . Câu hỏi trực tiếp hữu ích là Giữ lời đề nghị ngắn và rõ.
| Dạng | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nêu ngày hẹn cụ thể. | ||
| Nêu giờ cụ thể. | ||
| Hỏi cách sắp xếp có được không. | ||
| Hỏi giờ có phù hợp người nghe không. | ||
| Xin lịch hẹn sớm hơn lịch được đề nghị. | ||
| Hỏi về ngày hôm sau không dùng giới từ. |
The appointment is on the twenty-seventh of April.Nêu ngày hẹn cụ thể.
I can come at four.Nêu giờ cụ thể.
Can I come today?Hỏi cách sắp xếp có được không.
Does that suit you?Hỏi giờ có phù hợp người nghe không.
Have you got an earlier appointment?Xin lịch hẹn sớm hơn lịch được đề nghị.
Have you got anything tomorrow?Hỏi về ngày hôm sau không dùng giới từ.
Luyện tập 1/6 · Tìm từ
Chú ý các mẫu câu
Chạm vào dạng được miêu tả trong bài này.
.
Nêu ngày hẹn cụ thể.
.
Nêu giờ cụ thể.
?
Hỏi cách sắp xếp có được không.
?
Hỏi giờ có phù hợp người nghe không.
?
Xin lịch hẹn sớm hơn lịch được đề nghị.
?
Hỏi về ngày hôm sau không dùng giới từ.
Luyện tập 2/6 · Dạng đúng
Chọn dạng từ
Chọn từ phù hợp cho chỗ trống.
The appointment is the twenty-seventh of April.
Nêu ngày hẹn cụ thể.
I can come four.
Nêu giờ cụ thể.
Can I today?
Hỏi cách sắp xếp có được không.
Does that you?
Hỏi giờ có phù hợp người nghe không.
Have you got an appointment?
Xin lịch hẹn sớm hơn lịch được đề nghị.
Have you got anything ?
Hỏi về ngày hôm sau không dùng giới từ.
Luyện tập 3/6 · Điền chỗ trống
Hoàn thành tin nhắn ngắn
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
The appointment is the twenty-seventh of April.
Nêu ngày hẹn cụ thể.
The appointment is the twenty-seventh of April.
Nêu ngày hẹn cụ thể.
I can come four.
Nêu giờ cụ thể.
I can come four.
Nêu giờ cụ thể.
Can I today?
Hỏi cách sắp xếp có được không.
Can I today?
Hỏi cách sắp xếp có được không.
Does that you?
Hỏi giờ có phù hợp người nghe không.
Does that you?
Hỏi giờ có phù hợp người nghe không.
Have you got an appointment?
Xin lịch hẹn sớm hơn lịch được đề nghị.
Have you got an appointment?
Xin lịch hẹn sớm hơn lịch được đề nghị.
Have you got anything ?
Hỏi về ngày hôm sau không dùng giới từ.
Have you got anything ?
Hỏi về ngày hôm sau không dùng giới từ.
Luyện tập 4/6 · Tạo câu
Tạo câu hữu ích
Sắp xếp các từ theo thứ tự.
Khó quá? Hãy nghe câu trước.
Nêu ngày hẹn cụ thể.
Nêu giờ cụ thể.
Hỏi cách sắp xếp có được không.
Hỏi giờ có phù hợp người nghe không.
Xin lịch hẹn sớm hơn lịch được đề nghị.
Hỏi về ngày hôm sau không dùng giới từ.
Luyện tập 5/6 · Trong tình huống
Bạn sẽ nói gì?
Chọn lời phù hợp với tình huống.
Nêu ngày hẹn cụ thể.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nêu ngày hẹn cụ thể.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nêu giờ cụ thể.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Nêu giờ cụ thể.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Hỏi cách sắp xếp có được không.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Hỏi cách sắp xếp có được không.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Hỏi giờ có phù hợp người nghe không.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Hỏi giờ có phù hợp người nghe không.
Bạn nói:
Chọn dạng phù hợp với nghĩa này và mẫu tiếng Anh được giải thích trong bài.
Luyện tập 6/6 · Ghép cặp
Ghép câu với nghĩa
Ghép các cặp.

Đã hoàn thành bài
