Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

stomach
bụng
Tummy là từ thân mật chỉ bụng, đặc biệt khi nói chuyện với trẻ nhỏ.
This is a stomach.Đây là bụng hoặc dạ dày.
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
deepsâu
breathethở
eartai
backlưng
open your mouthhá miệng
feversốt
fruittrái cây
vegetablesrau
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với tranh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Hoàn thành cuộc trò chuyện
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Hello. in and sit down. Where does it hurt?
Xin chào. Mời vào và ngồi xuống. Anh/chị đau ở đâu?
Hello. in and sit down. Where does it hurt?
Xin chào. Mời vào và ngồi xuống. Anh/chị đau ở đâu?
Here. is this called in English?
Ở đây. Chỗ này tiếng Anh gọi là gì?
Here. is this called in English?
Ở đây. Chỗ này tiếng Anh gọi là gì?
The . Does your throat hurt?
Cổ họng. Anh/chị bị đau họng à?
The . Does your throat hurt?
Cổ họng. Anh/chị bị đau họng à?
your mouth. Say ah. Breathe deeply. Once more.
Há miệng ra. Nói a. Hít thở sâu. Thêm một lần nữa.
your mouth. Say ah. Breathe deeply. Once more.
Há miệng ra. Nói a. Hít thở sâu. Thêm một lần nữa.
Does your hurt too? And your ears?
Anh/chị có đau lưng không? Còn tai?
Does your hurt too? And your ears?
Anh/chị có đau lưng không? Còn tai?
Hoàn thành cuộc trò chuyện
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Hello. in and sit down. Where does it hurt?
Xin chào. Mời vào và ngồi xuống. Anh/chị đau ở đâu?
Hello. in and sit down. Where does it hurt?
Xin chào. Mời vào và ngồi xuống. Anh/chị đau ở đâu?
Here. is this called in English?
Ở đây. Chỗ này tiếng Anh gọi là gì?
Here. is this called in English?
Ở đây. Chỗ này tiếng Anh gọi là gì?
The . Does your throat hurt?
Cổ họng. Anh/chị bị đau họng à?
The . Does your throat hurt?
Cổ họng. Anh/chị bị đau họng à?
your mouth. Say ah. Breathe deeply. Once more.
Há miệng ra. Nói a. Hít thở sâu. Thêm một lần nữa.
your mouth. Say ah. Breathe deeply. Once more.
Há miệng ra. Nói a. Hít thở sâu. Thêm một lần nữa.
Does your hurt too? And your ears?
Anh/chị có đau lưng không? Còn tai?
Does your hurt too? And your ears?
Anh/chị có đau lưng không? Còn tai?
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Mum, my tummy hurts!
Điền vào các ô thoại.
1 Nicky, my tummy hurts!
Mẹ ơi, con đau bụng!
2 Penny. No temperature.
Ừm. Không sốt.
3 NickyI eat cake ... And pancakes ... And cake.
Con chỉ ăn bánh ngọt... Và bánh pancake... Và bánh ngọt.
4 PennyNo cake! Have some fruit.
Không ăn bánh ngọt nữa! Ăn ít trái cây đi.

Đã hoàn thành bài
