LernLaterne

Chào mừng trở lại

Từ vựng 5 · Who lives where? · Tổng quan

Cảnh 5Từ vựngPremium

Who lives where?

Ai sống ở đâu?

Từ mới trong bài này

These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

  • living room

    phòng khách

    This is a living room.Đây là một phòng khách.

  • room

    phòng

    This is a room.Đây là một căn phòng.

  • flat

    căn hộ

    This is a flat.Đây là một căn hộ.

  • happy

    vui / hạnh phúc

    I’m happy.Tôi hạnh phúc.

  • table

    bàn

    This is a table.Đây là một chiếc bàn.

Từ trong cảnh

You met these in the dialog.

  • how are youanh/chị có khỏe không?
  • and youcòn anh/chị?
  • not very wellkhông được khỏe lắm
  • thereở đó
  • everymỗi
  • dayngày
  • granddaughtercháu gái (của ông bà)
  • Mrsbà / cô (cách xưng hô lịch sự trước tên phụ nữ)
  • bossngười phụ trách hoặc có quyền quyết định
  • morningbuổi sáng
  • eveningbuổi tối
  • helloxin chào
MeetRecogniseRecall

Ngôi nhà số 7 · Khóa học A1 có minh họa
LernLaterne Premium

Nhận trọn bộ khóa học.

Luyện tập trong từng học phần, đọc truyện bổ sung cùng các nhân vật ở Nhà Số 7 và in phiếu bài tập.

Có trong Premium

  • 10 câu chuyện bổ sung với các nhân vật của Ngôi nhà số 7
  • Tất cả bài học từ vựng và ngữ pháp, kèm phần ôn tập
  • PDF để tải xuống
FREE

Gồm 5 cảnh

0
  • Toàn bộ học phần đầu tiên: 5 cảnh với bài học từ vựng và ngữ pháp
EDU

Mang cả trường cùng bạn.

100/tháng
  • Tất cả trong SOLOGồm 500 giấy phép học sinh
  • Cổng EDUMọi thứ cho lớp học của bạn, ở một nơi