LernLaterne

Chào mừng trở lại

Ngữ pháp 11 · eleven, twelve, thirty · Tổng quan

Cảnh 11Ngữ phápPremium

eleven, twelve, thirty

Các số và chữ số trong số điện thoại

Các số và chữ số trong số điện thoại

Đọc từng chữ số riêng trong số điện thoại. Người Anh thường nói cho số không, nhưng rõ ràng và dùng được ở mọi nơi. Chỉ dùng khi đã quen với từng chữ số.

Số và bất quy tắc. Đa số từ mười ba đến mười chín tận cùng bằng -teen: , . Phân biệt với : trọng âm và âm cuối rất quan trọng.

Số ghép đặt hàng chục trước: , . Khi viết thường có gạch nối từ hai mươi mốt đến chín mươi chín.

Chạm vào một từ để ngheChạm vào một từ để nghe
DạngVí dụNghĩa
Hoàn thành dãy số.
Hoàn thành dãy số.
Nêu hai mươi cộng hai.
Dùng số nhiều cho sáu chữ số riêng.
Hoàn thành dãy chữ số điện thoại riêng lẻ.
Giải thích giá trị ba mươi.
  • Ten, eleven, twelve.Hoàn thành dãy số.

  • Thirteen, fourteen, fifteen.Hoàn thành dãy số.

  • Twenty and two make twenty-two.Nêu hai mươi cộng hai.

  • The number has six digits.Dùng số nhiều cho sáu chữ số riêng.

  • Zero, one, two.Hoàn thành dãy chữ số điện thoại riêng lẻ.

  • Thirty is three tens.Giải thích giá trị ba mươi.

Ngôi nhà số 7 · Khóa học A1 có minh họa
LernLaterne Premium

Nhận trọn bộ khóa học.

Luyện tập trong từng học phần, đọc truyện bổ sung cùng các nhân vật ở Nhà Số 7 và in phiếu bài tập.

Có trong Premium

  • 10 câu chuyện bổ sung với các nhân vật của Ngôi nhà số 7
  • Tất cả bài học từ vựng và ngữ pháp, kèm phần ôn tập
  • PDF để tải xuống
FREE

Gồm 5 cảnh

0
  • Toàn bộ học phần đầu tiên: 5 cảnh với bài học từ vựng và ngữ pháp
EDU

Mang cả trường cùng bạn.

100/tháng
  • Tất cả trong SOLOGồm 500 giấy phép học sinh
  • Cổng EDUMọi thứ cho lớp học của bạn, ở một nơi