Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

Gastgiống đực
khách
der Gast. Số nhiều: die Gäste. Nữ: die Gästin.

besuchen
đến thăm
besuchen dùng khi đến thăm một người. besichtigen là tham quan địa điểm.

reden
trò chuyện
reden là trò chuyện. sprechen là nói.

traurig
buồn
Ich bin traurig.

freundlich
thân thiện

Tellergiống đực
đĩa
der Teller. Số nhiều: die Teller.
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
einladenmời
waschenrửa / giặt
beschäftigtbận
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với tranh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Dùng từ trong ngữ cảnh
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Ich dich zum Essen ein.
Tôi mời bạn đến ăn.
Du bist mein .
Bạn là khách của tôi.
Alle sind .
Mọi người đều bận.
Niemand hat .
Không ai có thời gian.
Komm zu !
Đến chơi nhé!
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Mein Gast
Điền vào các ô thoại.
1 LotteMikesch! Ich dich zum Essen ein.
Mikesch! Tao mời mày ăn.
2 LotteDu bist mein . Es gibt Fisch!
Mày là khách của tao. Có cá!
3 LotteWas? Du bist ?
Gì cơ? Mày bận á?
4 LotteNa gut. Dann ich den Fisch.
Thôi được. Vậy tao ăn cá.

Đã hoàn thành bài
