Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

Erfahrunggiống cái
kinh nghiệm
die Erfahrung. Số nhiều: die Erfahrungen. Trong công việc còn có die Berufserfahrung.

Anzeigegiống cái
mẩu quảng cáo (chẳng hạn quảng cáo cho thuê căn hộ)
die Anzeige. Số nhiều: die Anzeigen. Mẩu quảng cáo nhỏ, chẳng hạn cho thuê căn hộ. Quảng cáo nói chung là die Werbung.

Mietegiống cái
tiền thuê nhà
die Miete. Số nhiều: die Mieten.

tausend
nghìn
1000 là tausend. 2000 là zweitausend.

ändern
thay đổi
ändern: làm cho khác đi. wechseln là thay thứ này bằng thứ khác.

Landgiống trung
đất nước
das Land. Số nhiều: die Länder. Một quốc gia, chẳng hạn Deutschland.
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
entwerfenthiết kế
nachdenkensuy nghĩ về (cân nhắc)
antwortentrả lời
Zentrumtrung tâm
Quadratmetermét vuông
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với tranh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Dùng từ trong ngữ cảnh
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Die Firma bietet mir eine an.
Công ty đề nghị cho tôi một vị trí làm việc.
Ich muss darüber .
Tôi phải suy nghĩ thêm.
Die Wohnung ist im .
Căn hộ ở trung tâm.
Die ist hoch.
Tiền thuê nhà cao.
Ich gebe Ihnen .
Tôi sẽ báo cho anh/chị.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Der Job ist für Sie
Điền vào các ô thoại.
1 LotteGuten Tag. Lotte. Setzen Sie sich .
Xin chào. Tôi là Lotte. Mời anh/chị ngồi.
2 LotteWas Sie?
Anh/chị biết làm gì?
3 LukasEr kann finden!
Nó biết tìm chìa khóa!
4 LotteSehr gut. Sie bekommen den !
Rất tốt. Anh/chị được nhận vào làm!
1 LotteGuten Tag. Lotte. Setzen Sie sich .
Xin chào. Tôi là Lotte. Mời anh/chị ngồi.
2 LotteWas Sie?
Anh/chị biết làm gì?
3 LenaEr kann finden!
Nó biết tìm chìa khóa!
4 LotteSehr gut. Sie bekommen den !
Rất tốt. Anh/chị được nhận vào làm!

Đã hoàn thành bài
