
Cảnh 37 trên 50
Der erste freie Termin
Lịch hẹn trống đầu tiên
Mục tiêu của bạnTôi có thể đặt hoặc đổi lịch hẹn qua điện thoại và cung cấp thông tin cá nhân.

Cô ấy nói cực nhanh.
LauraPraxis Vogel, Berger am Apparat. Guten Morgen. Was kann ich für Sie tun?
Phòng khám Vogel, tôi là Berger. Chào buổi sáng. Tôi giúp gì được cho anh/chị?
Entschuldigung. Können Sie bitte langsamer sprechen?
Xin lỗi. Chị nói chậm hơn được không?
Entschuldigung. Können Sie bitte langsamer sprechen?
Xin lỗi. Chị nói chậm hơn được không?
Cũng câu hỏi ấy, nói thật chậm.
LauraNatürlich. Wie kann ich Ihnen helfen?
Tất nhiên. Tôi giúp gì được cho anh/chị?
Ich bin krank und brauche einen Termin bei Frau Doktor Vogel.
Tôi bị ốm và cần đặt lịch khám với bác sĩ Vogel.
Ich bin krank und brauche einen Termin bei Frau Doktor Vogel.
Tôi bị ốm và cần đặt lịch khám với bác sĩ Vogel.

LauraWie heißen Sie? Vorname und Nachname, bitte.
Anh/chị tên gì? Cho tôi xin tên và họ.
Lukas Becker.
Lukas Becker.
Lena Becker.
Lena Becker.
LauraBuchstabieren Sie bitte Ihren Nachnamen.
Anh/chị hãy đánh vần họ của mình.
B, E, C, K, E, R.
B, E, C, K, E, R.
B, E, C, K, E, R.
B, E, C, K, E, R.
LauraUnd Ihr Geburtsdatum?
Còn ngày sinh?
Der zehnte Juli neunzehnhundertfünfundneunzig.
Ngày mười tháng bảy năm một nghìn chín trăm chín mươi lăm.
Der zehnte Juli neunzehnhundertfünfundneunzig.
Ngày mười tháng bảy năm một nghìn chín trăm chín mươi lăm.
LauraWie sind Ihre Adresse und Ihre Telefonnummer?
Địa chỉ và số điện thoại của anh/chị là gì?
Mühlgasse sieben, eins zwei drei vier fünf Lindenfurt. Meine Nummer: null eins fünf eins, zwei drei vier fünf sechs sieben acht neun.
Số bảy phố Mühlgasse, một hai ba bốn năm Lindenfurt. Số của tôi: không một năm một, hai ba bốn năm sáu bảy tám chín.
Mühlgasse sieben, eins zwei drei vier fünf Lindenfurt. Meine Nummer: null eins fünf eins, zwei drei vier fünf sechs sieben acht neun.
Số bảy phố Mühlgasse, một hai ba bốn năm Lindenfurt. Số của tôi: không một năm một, hai ba bốn năm sáu bảy tám chín.

LauraDer nächste freie Termin ist am siebenundzwanzigsten April um zehn. Passt das?
Lịch trống gần nhất là ngày hai mươi bảy tháng tư lúc mười giờ. Có phù hợp không?
Am siebenundzwanzigsten? Das ist erst in zwei Wochen.
Ngày hai mươi bảy á? Hai tuần nữa mới đến mà.
Am siebenundzwanzigsten? Das ist erst in zwei Wochen.
Ngày hai mươi bảy á? Hai tuần nữa mới đến mà.
Geht es auch früher? Heute oder morgen?
Có lịch sớm hơn không? Hôm nay hoặc ngày mai?
Geht es auch früher? Heute oder morgen?
Có lịch sớm hơn không? Hôm nay hoặc ngày mai?
LauraIm Moment leider nicht. Es tut mir leid.
Hiện giờ thì tiếc là không có. Tôi rất tiếc.

Có tiếng gõ cửa. Hilde đứng ở cửa đang mở, giơ bốn ngón tay lên.
HildeMeine Tochter ist die Ärztin. Sagen Sie: Hilde schickt mich. Heute um vier.
Con gái tôi là bác sĩ. Anh/chị nói: Hilde bảo tôi đến. Hôm nay lúc bốn giờ.
Frau Brandt ist meine Nachbarin. Sie sagt, ich soll heute um vier kommen.
Bà Brandt là hàng xóm của tôi. Bà ấy nói tôi cần đến hôm nay lúc bốn giờ.
Frau Brandt ist meine Nachbarin. Sie sagt, ich soll heute um vier kommen.
Bà Brandt là hàng xóm của tôi. Bà ấy nói tôi cần đến hôm nay lúc bốn giờ.
LauraAch! Der neue Nachbar aus Nummer sieben. Dann heute um vier.
À! Người hàng xóm mới ở nhà số bảy. Vậy hôm nay lúc bốn giờ nhé.
LauraAch! Die neue Nachbarin aus Nummer sieben. Dann heute um vier.
À! Người hàng xóm mới ở nhà số bảy. Vậy hôm nay lúc bốn giờ nhé.
Vielen Dank, Frau Berger. Und danke, Frau Brandt.
Cảm ơn chị Berger nhiều. Và cảm ơn bà Brandt.
Vielen Dank, Frau Berger. Und danke, Frau Brandt.
Cảm ơn chị Berger nhiều. Và cảm ơn bà Brandt.
HildeIch höre alles. Die Wände sind dünn.
Tôi nghe thấy hết. Tường mỏng mà.

Bạn nghe thấy câu nào?
Anh/chị hãy đánh vần họ của mình.
Ai nói câu này?
Natürlich. Wie kann ich Ihnen helfen?
Natürlich. Wie kann ich Ihnen helfen?
Câu này có nghĩa là gì?
Wie heißen Sie? Vorname und Nachname, bitte.
Sắp xếp các từ theo đúng thứ tự.
B, E, C, K, E, R.
B, E, C, K, E, R.
Bạn nghe thấy câu nào?
Hiện giờ thì tiếc là không có. Tôi rất tiếc.
Ai nói câu này?
Wie sind Ihre Adresse und Ihre Telefonnummer?
Wie sind Ihre Adresse und Ihre Telefonnummer?
Câu này có nghĩa là gì?
Am siebenundzwanzigsten? Das ist erst in zwei Wochen.
Am siebenundzwanzigsten? Das ist erst in zwei Wochen.
Sắp xếp các từ theo đúng thứ tự.
Cảm ơn chị Berger nhiều. Và cảm ơn bà Brandt.
Cảm ơn chị Berger nhiều. Và cảm ơn bà Brandt.
Điều gì xảy ra trước?
Sắp xếp các câu theo thứ tự xuất hiện trong cảnh.

Đã hoàn thành cảnh
Der erste freie Termin
Đã đạt mục tiêuTôi có thể đặt hoặc đổi lịch hẹn qua điện thoại và cung cấp thông tin cá nhân.
Tiếp tục luyện tập
Ghi nhớ cảnh này thật lâu
Luyện từ vựng và ngữ pháp của cảnh này khi còn nhớ rõ, để kiến thức ở lại với bạn.
Với tài khoản miễn phí, bạn có bài luyện bổ sung cho cả 5 cảnh của học phần 1.
Giảm 25% cho tất cả gói năm
