Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

ändern
thay đổi
ändern: làm cho khác đi. wechseln là thay thứ này bằng thứ khác.

ankommen
đến nơi
ankommen: der Zug kommt an.

besuchen
đến thăm
besuchen dùng khi đến thăm một người. besichtigen là tham quan địa điểm.
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
Praxisphòng khám (của bác sĩ)
Termincuộc hẹn
Geburtsdatumngày sinh
frühsớm
dünnmỏng
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với tranh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Dùng từ trong ngữ cảnh
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Ich brauche einen .
Tôi cần một lịch hẹn.
Bitte nennen Sie Ihren .
Anh/chị cho biết họ nhé.
Mein ist der zehnte Juli.
Ngày sinh của tôi là ngày mười tháng bảy.
Bitte sprechen Sie .
Anh/chị nói chậm hơn nhé.
Die Ärztin arbeitet in der .
Nữ bác sĩ làm việc ở phòng khám.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Ein Termin für Mikesch
Điền vào các ô thoại.
1 LotteGuten Tag. Ich brauche einen .
Xin chào. Tôi cần một lịch hẹn.
2 LauraName und , bitte.
Cho biết tên và ngày sinh nhé.
3 LotteMikesch. Kein Nachname. Er ist ein !
Mikesch. Không có họ. Nó là mèo đực!
4 LauraEin Kater? Dann brauchen Sie einen .
Mèo đực á? Vậy anh/chị cần bác sĩ thú y.

Đã hoàn thành bài
