Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

Knopfgiống đực
cúc áo
der Knopf. Số nhiều: die Knöpfe. Cúc cài quần áo.

verlieren
làm mất

krank
ốm
Ich bin krank. Nam và nữ đều dùng cùng dạng này.
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
nassướt
Sturmbão
Regenmanteláo mưa
anziehenmặc vào
trockenkhô
Taschetúi áo / túi quần
Dachbodengác mái
behaltengiữ- Dingthứ / đồ vật
Probebuổi tập dượt
liegennằm (trên giường)
bringenmang đến
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với tranh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Dùng từ trong ngữ cảnh
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Der ist grün.
Áo mưa màu xanh lá.
Eine ist in der Jacke.
Trong áo khoác có túi.
Hier ist der Schlüssel zum .
Chìa khóa tầng áp mái đây.
Ich will den Schlüssel nicht .
Tôi không muốn làm mất chìa khóa.
Morgen ist die .
Ngày mai có buổi tập.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Wo ist der Knopf?
Điền vào các ô thoại.
1 LukasAn meinem Mantel fehlt ein .
Áo khoác dài của tôi thiếu một chiếc cúc.
2 HildeSchauen Sie nach .
Anh/chị nhìn xuống.
3 HildeDa. Mikesch hat den .
Kia. Mikesch giữ cúc áo.
4 LukasDanke, Mikesch. Den will ich nicht !
Cảm ơn Mikesch. Tao không muốn làm mất nó!
1 LenaAn meinem Mantel fehlt ein .
Áo khoác dài của tôi thiếu một chiếc cúc.
2 HildeSchauen Sie nach .
Anh/chị nhìn xuống.
3 HildeDa. Mikesch hat den .
Kia. Mikesch giữ cúc áo.
4 LenaDanke, Mikesch. Den will ich nicht !
Cảm ơn Mikesch. Tao không muốn làm mất nó!

Đã hoàn thành bài
Der Regenmantel
Tiếp tục luyện tập
- Từ vựngDer RegenmantelChiếc áo mưaPremium
- Ngữ phápIch kann helfen. Ich muss nicht kommen.Khả năng, điều có thể xảy ra và hoạt động không bắt buộcPremium
- Ôn từ vựngTừ vựng mô-đun 7: Thời tiết và trang phục phù hợpPremium
- Ôn ngữ phápThời tiết, quần áo và chung tay giúp đỡPremium
- Truyện bổ sungRegen, Pfannkuchen und ein HundPremium
