Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

Tellergiống đực
đĩa
der Teller. Số nhiều: die Teller.

Fleischgiống trung
thịt
das Fleisch. Chỉ dùng số ít.

Gastgiống đực
khách
der Gast. Số nhiều: die Gäste. Nữ: die Gästin.

Notizgiống cái
mảnh giấy nhắn
die Notiz. Số nhiều: die Notizen. Ghi chú ngắn.

neben
bên cạnh
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
Küchebếp
weißtrắng
wartenđợi
Tassetách
Frühstückbữa sáng
brauchencần
öffnenmở- alletất cả (tất cả các cửa)
- nochvẫn; còn
Luyện tập 1/4 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với tranh.
Luyện tập 2/4 · Điền chỗ trống
Dùng từ trong ngữ cảnh
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Der Tisch ist .
Chiếc bàn màu trắng.
Im Café stehen noch viele .
Trong quán cà phê vẫn còn nhiều bàn.
Ich einen Tisch.
Tôi cần một chiếc bàn.
Der Kaffee ist in der .
Cà phê ở trong tách.
Die Tassen stehen dem Tisch.
Những chiếc tách ở trên bàn.
Luyện tập 3/4 · Truyện tranh
Wessen Kuchen?
Điền vào các ô thoại.
1 LotteMein ist weg!
Bàn của tôi mất rồi!
2 LukasVielleicht steht er in deiner .
Có lẽ nó ở trong bếp nhà bạn.
3 LotteJa. Und hier sind meine .
Đúng vậy. Còn ghế của tôi ở đây.
4 LukasDann gibt es jetzt bei dir!
Vậy bây giờ ăn sáng ở nhà bạn!
1 LotteMein ist weg!
Bàn của tôi mất rồi!
2 LenaVielleicht steht er in deiner .
Có lẽ nó ở trong bếp nhà bạn.
3 LotteJa. Und hier sind meine .
Đúng vậy. Còn ghế của tôi ở đây.
4 LenaDann gibt es jetzt bei dir!
Vậy bây giờ ăn sáng ở nhà bạn!
Luyện tập 4/4 · Trong tình huống
Một câu trả lời phù hợp
Chọn lời phù hợp với tình huống.
Greta mang cà phê cho cả hai. Trên bàn chỉ có một chiếc tách.
Bạn nói:
Bạn nêu món còn cần cho bữa sáng.
Greta mang cà phê cho cả hai. Trên bàn chỉ có một chiếc tách.
Bạn nói:
Bạn nêu món còn cần cho bữa sáng.
Greta cho bạn giữ chiếc bàn. Bạn cảm ơn bà.
Bạn nói:
Câu trả lời cảm ơn món quà hữu ích.
Greta cho bạn giữ chiếc bàn. Bạn cảm ơn bà.
Bạn nói:
Câu trả lời cảm ơn món quà hữu ích.

Đã hoàn thành bài
