Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

ändern
thay đổi
ändern: làm cho khác đi. wechseln là thay thứ này bằng thứ khác.

Termingiống đực
cuộc hẹn
der Termin. Số nhiều: die Termine.

Plangiống đực
kế hoạch
der Plan. Số nhiều: die Pläne.
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
Wochetuần
Montagthứ Hai
Dienstagthứ Ba
Mittwochthứ Tư
Donnerstagthứ Năm
Freitagthứ Sáu
Besprechungcuộc họp- niekhông bao giờ
Mittagessenbữa trưa
Suppesúp
SonntagChủ nhật
Wochenendecuối tuần- meistensthường
- manchmalthỉnh thoảng
Uhrgiờ (lúc bốn giờ)
Kontrollekiểm tra (việc kiểm soát)
Bürovăn phòng- überallở khắp nơi
gehenđi bộ
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với tranh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Dùng từ trong ngữ cảnh
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Am beginnt die Woche.
Tuần bắt đầu vào thứ hai.
Die ist am Donnerstag.
Cuộc họp là vào thứ năm.
Das ist um halb eins.
Bữa trưa lúc mười hai giờ rưỡi.
Am arbeite ich nicht.
Cuối tuần tôi không làm việc.
Die Liste hat viele .
Danh sách có nhiều lịch hẹn.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Montag ist Suppe!
Điền vào các ô thoại.
1 ThomasEin Tag, eine .
Một ngày, một màu.
2 GretaAm Dienstag gibt es .
Thứ ba có cá.
3 ThomasUnd am Donnerstag eine .
Còn thứ năm có cuộc họp.
4 GretaAber wo ist die Liste der ?
Nhưng danh sách các danh sách đâu?

Đã hoàn thành bài
