Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

Lehrergiống đực
giáo viên
der Lehrer. Số nhiều: die Lehrer. Nữ: die Lehrerin. Sau sein không dùng mạo từ: Ich bin Lehrer. Ich bin Lehrerin.

Fraugiống cái
phụ nữ
die Frau. Số nhiều: die Frauen.

Vatergiống đực
bố
der Vater. Số nhiều: die Väter. Trẻ em gọi là Papa.
Das ist mein Vater.Đây là bố tôi.

Gastgiống đực
khách
der Gast. Số nhiều: die Gäste. Nữ: die Gästin.
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
Krankenschwesterđiều dưỡng nữ
Mundmiệng
Rezeptđơn thuốc
Beinchân
Patientbệnh nhân
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với tranh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Dùng từ trong ngữ cảnh
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Lotte schreibt ein .
Lotte viết đơn thuốc.
Mikesch ist ihr .
Mikesch là nam điều dưỡng của cô bé.
Die ist krank.
Nữ bệnh nhân bị ốm.
Mir tut das weh.
Tôi đau chân.
Mein tut auch weh.
Tay tôi cũng đau.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Der nächste Patient!
Điền vào các ô thoại.
1 LotteDer nächste Patient! Wo tut es Ihnen ?
Bệnh nhân tiếp theo! Anh/chị đau ở đâu?
2 JonasMein . Und mein Arm.
Chân tôi. Và tay tôi.
3 LotteSie wohl zu wenig.
Có lẽ anh/chị ngủ quá ít.
4 LotteMein Rezept: nachts schlafen, tagsüber !
Đơn thuốc của tôi: đêm ngủ, ngày chơi!

Đã hoàn thành bài
