Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

Hundgiống đực
chó
der Hund. Số nhiều: die Hunde.

Vogelgiống đực
chim
der Vogel. Số nhiều: die Vögel.

Mädchengiống trung
bé gái
das Mädchen. Số nhiều: die Mädchen. Chỉ một bé gái. Danh từ giống trung, nhưng đại từ chỉ bé là sie.

Großvatergiống đực
ông
der Großvater. Số nhiều: die Großväter. Trong gia đình: Opa.
Das ist mein Großvater.Đây là ông tôi.

Pferdgiống trung
ngựa
das Pferd. Số nhiều: die Pferde.
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
Hallochào
Großmutterbà
habencó
Bitte schönkhông có gì- sehrrất
Katzemèo
schlechtxấu / tệ- einfachchỉ / đơn giản là
hungrigđói- auchcũng
guttốt
hierở đây
Caféquán cà phê- woở đâu
untenở tầng dưới
gehenđi (đi bộ)
introng; vào trong
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với tranh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Trên cầu thang
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Hallo! Wie du?
Chào em! Em tên là gì?
Hallo! Wie du?
Chào em! Em tên là gì?
Hilde ist meine .
Hilde là bà của cháu.
Du meinen Schlüssel!
Em đang giữ chìa khóa của tôi!
Du meinen Schlüssel!
Em đang giữ chìa khóa của tôi!
Mikesch ist nicht böse. Er ist .
Mikesch không hư. Nó đói.
Die ist hier. Das ist unten.
Cầu thang ở đây. Quán cà phê ở tầng dưới.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Wer ist das?
Điền vào các ô thoại.
1 LukasLotte, wer ist ?
Lotte, đó là ai?
2 LotteDas ist ein . Er ist hungrig.
Đó là một con chó. Nó đói.
3 LukasUnd Mikesch? ist er?
Còn Mikesch? Nó ở đâu?
4 LotteHier! Er ist auch !
Đây! Nó cũng đói!
1 LenaLotte, wer ist ?
Lotte, đó là ai?
2 LotteDas ist ein . Er ist hungrig.
Đó là một con chó. Nó đói.
3 LenaUnd Mikesch? ist er?
Còn Mikesch? Nó ở đâu?
4 LotteHier! Er ist auch !
Đây! Nó cũng đói!

Đã hoàn thành bài
