Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

Bartgiống đực
râu
der Bart. Số nhiều: die Bärte.

Nasegiống cái
mũi
die Nase. Số nhiều: die Nasen.

kurz
ngắn
kurz chỉ độ dài ngắn. Người thấp dùng klein.

Platzgiống đực
quảng trường
der Platz. Số nhiều: die Plätze. Quảng trường trong thị trấn. Chỗ ngồi cũng là ein Platz.

Hundgiống đực
chó
der Hund. Số nhiều: die Hunde.

backen
nướng trong lò (bánh mì, bánh ngọt)
backen: er bäckt, cũng có dạng er backt.

Haargiống trung
sợi tóc / sợi lông (một sợi tóc, lông mèo)
das Haar. Số nhiều: die Haare. Một sợi tóc hoặc lông mèo: ein Haar, Katzenhaare. Bộ lông là das Fell.
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
lernenhọc- weilvì
Berufnghề nghiệp
schönđẹp
langdài
Geschichtecâu chuyện
Stadtthị trấn / thành phố
nebenbên cạnh
Flusssông
Brillekính đeo mắt- immerluôn luôn
großcao
braunnâu
Augemắt
lockigxoăn
Haartóc (trên đầu)
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với tranh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Dùng từ trong ngữ cảnh
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Anna ist meine .
Anna là bạn nữ của tôi.
Jonas hat braune .
Jonas có mắt nâu.
Seine sind schwarz.
Tóc anh ấy màu đen.
Frau Brandt trägt eine .
Bà Brandt đeo kính.
Die Stadt liegt am .
Thành phố nằm bên sông.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Wer ist er?
Điền vào các ô thoại.
1 LotteWer ist der Junge auf dem ?
Cậu bé trong ảnh là ai?
2 LukasEr hat schwarze .
Cậu ấy có tóc đen.
3 LotteUnd braune .
Và mắt nâu.
4 LukasWie der !
Giống người nhạc sĩ!
1 LotteWer ist der Junge auf dem ?
Cậu bé trong ảnh là ai?
2 LenaEr hat schwarze .
Cậu ấy có tóc đen.
3 LotteUnd braune .
Và mắt nâu.
4 LenaWie der !
Giống người nhạc sĩ!

Đã hoàn thành bài
