Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

Buchgiống trung
sách
das Buch. Số nhiều: die Bücher.

Schalgiống đực
khăn quàng cổ
der Schal. Số nhiều: die Schals.

Kleidgiống trung
váy liền
das Kleid. Số nhiều: die Kleider.

Verkäufergiống đực
nhân viên bán hàng
der Verkäufer. Số nhiều: die Verkäufer. Nữ: die Verkäuferin. Sau sein không dùng mạo từ: Ich bin Verkäufer. Ich bin Verkäuferin.
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
fragenhỏi
suchentìm kiếm
Geschenkquà
Spielzeugđồ chơi
Malfarbemàu vẽ
zeichnenvẽ
Skizzenbuchsổ phác thảo
Farbemàu sắc
blauxanh dương
teuerđắt
zuquá (quá lớn)
halbmột nửa
bezahlentrả tiền
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với tranh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Dùng từ trong ngữ cảnh
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Wir suchen ein für Lotte.
Chúng tôi tìm quà cho Lotte.
Sie malt gern. Wir nehmen ein .
Cô bé thích vẽ. Chúng tôi lấy sổ phác thảo.
Das große Buch ist .
Quyển sách lớn đắt.
Jonas möchte die Hälfte .
Jonas muốn trả một nửa.
Lotte hat viele .
Lotte có nhiều màu vẽ.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Ein Geschenk für die Oma
Điền vào các ô thoại.
1 LotteEin für Lotte?
Quà cho Lotte à?
2 HildeSie hat schon viele .
Cô bé có nhiều màu vẽ rồi.
3 HildeAber kein .
Nhưng chưa có sổ phác thảo.
4 HildeDann nehmen wir das .
Vậy chúng tôi lấy quyển lớn.

Đã hoàn thành bài
