
Cảnh 46 trên 50
Ein Job in Berlin
Một công việc ở Berlin
Mục tiêu của bạnTôi có thể nói về kế hoạch và đặt phòng qua điện thoại.

- Anna
Hallo! Dein Brief ist da. Die Katze hat ein Mundstück geklaut? Aus einem Kühlschrank?
Chào! Mình nhận được thư của bạn rồi. Con mèo lấy trộm miệng kèn á? Từ tủ lạnh sao?
Anna! Nein, von unserem Caféstand. Eine lange Geschichte.
Anna! Không, từ quầy cà phê của bọn mình. Chuyện dài lắm.
Anna! Nein, von unserem Caféstand. Eine lange Geschichte.
Anna! Không, từ quầy cà phê của bọn mình. Chuyện dài lắm.
- Anna
Hör zu. Meine Firma sucht einen Ingenieur. Hier in Berlin. Arbeitssprache Deutsch.
Nghe này. Công ty mình đang tìm kỹ sư. Ở đây, tại Berlin. Ngôn ngữ làm việc là tiếng Đức.
AnnaHör zu. Meine Firma sucht eine Ingenieurin. Hier in Berlin. Arbeitssprache Deutsch.
Nghe này. Công ty mình đang tìm kỹ sư. Ở đây, tại Berlin. Ngôn ngữ làm việc là tiếng Đức.
Deutsch? Ich spreche Deutsch, aber noch nicht perfekt.
Tiếng Đức á? Mình nói được tiếng Đức, nhưng vẫn chưa hoàn hảo.
Deutsch? Ich spreche Deutsch, aber noch nicht perfekt.
Tiếng Đức á? Mình nói được tiếng Đức, nhưng vẫn chưa hoàn hảo.
- Anna
Besser, als du denkst. Das Gespräch ist am Montag um zehn.
Tốt hơn bạn nghĩ đấy. Buổi phỏng vấn là thứ hai lúc mười giờ.
Schon am Montag? Meine Probezeit hier endet erst am dreißigsten Juni.
Ngay thứ hai này á? Thời gian thử việc của mình ở đây mãi ngày ba mươi tháng sáu mới kết thúc.
Schon am Montag? Meine Probezeit hier endet erst am dreißigsten Juni.
Ngay thứ hai này á? Thời gian thử việc của mình ở đây mãi ngày ba mươi tháng sáu mới kết thúc.
- Anna
Dann passt es doch. Komm einfach zum Gespräch. Danach kannst du nachdenken.
Vậy thì phù hợp mà. Bạn cứ đến phỏng vấn đi. Sau đó có thể suy nghĩ thêm.
Gut. Ich komme.
Được rồi. Mình sẽ đến.
Gut. Ich komme.
Được rồi. Mình sẽ đến.
- Stefan
Hotel Linde, guten Tag.
Khách sạn Linde xin chào.
Guten Tag. Ich möchte ein Zimmer buchen. Von Sonntag auf Montag.
Xin chào. Tôi muốn đặt một phòng. Từ chủ nhật đến thứ hai.
Guten Tag. Ich möchte ein Zimmer buchen. Von Sonntag auf Montag.
Xin chào. Tôi muốn đặt một phòng. Từ chủ nhật đến thứ hai.
- Stefan
Ein Einzelzimmer oder ein Doppelzimmer?
Phòng đơn hay phòng đôi ạ?
Ein Einzelzimmer. Für eine Nacht.
Phòng đơn. Một đêm.
Ein Einzelzimmer. Für eine Nacht.
Phòng đơn. Một đêm.
- Stefan
Das kostet sechzig Euro.
Giá là sáu mươi euro.
Ist das Frühstück dabei?
Có bao gồm bữa sáng không?
Ist das Frühstück dabei?
Có bao gồm bữa sáng không?
- Stefan
Ja. Frühstück gibt es von sieben bis zehn. Auf welchen Namen?
Có. Bữa sáng từ bảy đến mười giờ. Anh/chị đặt dưới tên nào?
Becker. B, E, C, K, E, R.
Becker. B, E, C, K, E, R.
Becker. B, E, C, K, E, R.
Becker. B, E, C, K, E, R.
- Stefan
Danke. Dann bis Sonntag.
Cảm ơn. Vậy hẹn chủ nhật.

Một buổi sáng tháng sáu sáng sủa trong quán cà phê. Greta mỉm cười đặt một chiếc bánh kem tròn lên quầy. Trên bánh có cỏ bốn lá và những đường trang trí bằng kem.
GretaDa bist du! Hier, für dich.
Bạn đến rồi! Của bạn đây.
Viel Glück? Aber ich habe dir gar nichts erzählt.
Chúc may mắn á? Nhưng tôi đã kể gì với bà đâu.
Viel Glück? Aber ich habe dir gar nichts erzählt.
Chúc may mắn á? Nhưng tôi đã kể gì với bà đâu.
GretaMontag um zehn. Vorstellungsgespräch in Berlin.
Thứ hai lúc mười giờ. Phỏng vấn xin việc ở Berlin.
Woher weißt du das?
Sao bà biết?
Woher weißt du das?
Sao bà biết?
GretaVon Hilde. Natürlich.
Từ Hilde. Tất nhiên rồi.

Greta giơ một tờ giấy có những dòng chữ viết tay ngay ngắn lên, mỉm cười đầy ẩn ý.
GretaUnd diese Notiz ist von Thomas.
Còn lời nhắn này là của Thomas.
Erstens: Gretas Kaffee. Zweitens: Ausflug zum See. Drittens: Ich helfe dir gern mit Deutsch.
Thứ nhất: cà phê của Greta. Thứ hai: đi chơi ở hồ. Thứ ba: tôi sẵn lòng giúp bạn học tiếng Đức.
Erstens: Gretas Kaffee. Zweitens: Ausflug zum See. Drittens: Ich helfe dir gern mit Deutsch.
Thứ nhất: cà phê của Greta. Thứ hai: đi chơi ở hồ. Thứ ba: tôi sẵn lòng giúp bạn học tiếng Đức.

Bạn nghe thấy câu nào?
Được rồi. Mình sẽ đến.
Được rồi. Mình sẽ đến.
Ai nói câu này?
Hotel Linde, guten Tag.
Hotel Linde, guten Tag.
Câu này có nghĩa là gì?
Deutsch? Ich spreche Deutsch, aber noch nicht perfekt.
Deutsch? Ich spreche Deutsch, aber noch nicht perfekt.
Sắp xếp các từ theo đúng thứ tự.
Phòng đơn hay phòng đôi ạ?
Bạn nghe thấy câu nào?
Thứ hai lúc mười giờ. Phỏng vấn xin việc ở Berlin.
Ai nói câu này?
Das kostet sechzig Euro.
Das kostet sechzig Euro.
Câu này có nghĩa là gì?
Becker. B, E, C, K, E, R.
Becker. B, E, C, K, E, R.
Sắp xếp các từ theo đúng thứ tự.
Còn lời nhắn này là của Thomas.
Điều gì xảy ra trước?
Sắp xếp các câu theo thứ tự xuất hiện trong cảnh.

Đã hoàn thành cảnh
Ein Job in Berlin
Đã đạt mục tiêuTôi có thể nói về kế hoạch và đặt phòng qua điện thoại.
Tiếp tục luyện tập
Ghi nhớ cảnh này thật lâu
Luyện từ vựng và ngữ pháp của cảnh này khi còn nhớ rõ, để kiến thức ở lại với bạn.
Với tài khoản miễn phí, bạn có bài luyện bổ sung cho cả 5 cảnh của học phần 1.
Giảm 25% cho tất cả gói năm
