Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

Packunggiống cái
gói
die Packung. Số nhiều: die Packungen. Gói nhỏ.

Notizgiống cái
mảnh giấy nhắn
die Notiz. Số nhiều: die Notizen. Ghi chú ngắn.
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
Medikamentthuốc
schließenđóng
Tabletteviên thuốc
Mahlzeitbữa ăn
vortrước
Ohrstöpselnút bịt tai
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với tranh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Dùng từ trong ngữ cảnh
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Ich gehe zur .
Tôi đi hiệu thuốc.
Hier ist eine Tabletten.
Đây là một hộp viên thuốc.
Was das?
Điều đó nghĩa là gì?
Die sind für die Ohren.
Nút bịt tai dành cho tai.
Die Apotheke um sechs.
Hiệu thuốc đóng cửa lúc sáu giờ.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Hildes Notiz
Điền vào các ô thoại.
1 HildeGuten Morgen. Hier ist eine für Sie.
Chào buổi sáng. Đây là lời nhắn cho anh/chị.
2 LukasDie Tabletten nach der .
Dùng viên thuốc theo hướng dẫn.
3 LukasUnd viel Ruhe. Dazu eine Tasse .
Và nghỉ ngơi nhiều. Kèm một tách trà.
4 LukasEine Tasse? Hier stehen fünf !
Một tách á? Ở đây có năm bình!
1 HildeGuten Morgen. Hier ist eine für Sie.
Chào buổi sáng. Đây là lời nhắn cho anh/chị.
2 LenaDie Tabletten nach der .
Dùng viên thuốc theo hướng dẫn.
3 LenaUnd viel Ruhe. Dazu eine Tasse .
Và nghỉ ngơi nhiều. Kèm một tách trà.
4 LenaEine Tasse? Hier stehen fünf !
Một tách á? Ở đây có năm bình!

Đã hoàn thành bài
