Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

Vatergiống đực
bố
der Vater. Số nhiều: die Väter. Trẻ em gọi là Papa.
Das ist mein Vater.Đây là bố tôi.

Großvatergiống đực
ông
der Großvater. Số nhiều: die Großväter. Trong gia đình: Opa.
Das ist mein Großvater.Đây là ông tôi.

Enkelgiống đực
cháu trai (của ông bà)
der Enkel. Số nhiều: die Enkel.
Das ist mein Enkel.Đây là cháu trai (nội/ngoại) của tôi.

Fraugiống cái
phụ nữ
die Frau. Số nhiều: die Frauen.

klein
bé (nhỏ nhắn, dễ thương)
klein, nhỏ và thân thương: der kleine Jonas. Cùng từ với nghĩa «nhỏ».

freundlich
thân thiện

Schwestergiống cái
chị / em gái
die Schwester. Số nhiều: die Schwestern. Chị gái hay em gái đều dùng cùng một từ.
Das ist meine Schwester.Đây là chị/em gái tôi.

suchen
tìm kiếm
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
starkmạnh
Fotoảnh
Familiegia đình
Sohncon trai
Tochtercon gái
Muttermẹ
Jahrnăm
jungtrẻ
Ehemannchồng
Bruderanh / em trai
Babyem bé
Monattháng- fastgần như
weitxa
Jungebé trai
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với tranh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Dùng từ trong ngữ cảnh
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Das ist meine .
Đó là gia đình tôi.
Meine ist Lottes Mutter.
Con gái tôi là mẹ của Lotte.
Mein ist fünfzig.
Con trai tôi năm mươi tuổi.
Ihr Bruder ist noch ein .
Em trai cô bé vẫn còn là em bé.
Meine wohnen in Hamburg.
Bố mẹ tôi sống ở Hamburg.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Meine Familie
Điền vào các ô thoại.
1 LotteIst das deine ?
Đó có phải gia đình bạn không?
2 LotteMeine Mutter und mein .
Mẹ tôi và bố tôi.
3 LukasUnd dein ?
Còn anh/em trai bạn?
4 LotteDer ist ein .
Nó là em bé.
1 LotteIst das deine ?
Đó có phải gia đình bạn không?
2 LotteMeine Mutter und mein .
Mẹ tôi và bố tôi.
3 LenaUnd dein ?
Còn anh/em trai bạn?
4 LotteDer ist ein .
Nó là em bé.

Đã hoàn thành bài
