Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

tausend
nghìn
1000 là tausend. 2000 là zweitausend.

freundlich
thân thiện

drinnen
ở bên trong
drinnen: vị trí bên trong. hinein: hướng vào trong.

Uhrgiống cái
giờ (lúc bốn giờ)
die Uhr. Số nhiều: die Uhren. Um vier Uhr: lúc bốn giờ. Sáu mươi phút là eine Stunde.

Stadtgiống cái
thị trấn / thành phố
die Stadt. Số nhiều: die Städte.

draußen
ở bên ngoài
draußen: vị trí bên ngoài. hinaus: hướng ra ngoài.

Abendessengiống trung
bữa tối
das Abendessen. Số nhiều: die Abendessen. Bữa ăn tối.
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
mitvới
heutehôm nay
Käsephô mai
Gut gemachtgiỏi lắm
trinkenuống
siebzigbảy mươi
achtzigtám mươi
neunzigchín mươi
Tschüsschào nhé
Luyện tập 1/4 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với tranh.
Luyện tập 2/4 · Điền chỗ trống
Dùng từ trong ngữ cảnh
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Brot mit , bitte.
Cho tôi bánh mì với phô mai.
Tee Zucker.
Trà không đường.
Ich möchte selbst .
Tôi muốn tự gọi món.
Das ist , danke.
Chỉ thế thôi, cảm ơn.
Ich bekomme zwei Euro .
Tôi nhận lại hai euro tiền thừa.
Luyện tập 3/4 · Truyện tranh
Tausend Danke!
Điền vào các ô thoại.
1 JonasHeute ich selbst.
Hôm nay tôi tự gọi món.
2 GretaZwei Eier und Brot mit .
Hai quả trứng và bánh mì với phô mai.
3 JonasUnd ein bisschen .
Và một chút nước.
4 JonasDer geht aufs Haus.
Quán mời bánh ngọt.
Luyện tập 4/4 · Trong tình huống
Một câu trả lời phù hợp
Chọn lời phù hợp với tình huống.
Greta muốn thêm đường, nhưng bạn muốn trà không đường.
Bạn nói:
Ohne có nghĩa là bỏ nguyên liệu đó đi.
Greta muốn thêm đường, nhưng bạn muốn trà không đường.
Bạn nói:
Ohne có nghĩa là bỏ nguyên liệu đó đi.
Bạn đã nhận đúng đồ ăn thức uống mong muốn. Greta hỏi bạn còn muốn gì nữa không.
Bạn nói:
Bạn kết thúc đơn gọi món rõ ràng.
Bạn đã nhận đúng đồ ăn thức uống mong muốn. Greta hỏi bạn còn muốn gì nữa không.
Bạn nói:
Bạn kết thúc đơn gọi món rõ ràng.

Đã hoàn thành bài
