LernLaterne

Chào mừng trở lại

Từ vựng 15 · Genau das möchte ich · Tổng quan

Cảnh 15Từ vựngPremium

Genau das möchte ich

Đúng món tôi muốn

Từ mới trong bài này

These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

  • tausend

    nghìn

    1000 là tausend. 2000 là zweitausend.

  • freundlich

    thân thiện

  • drinnen

    ở bên trong

    drinnen: vị trí bên trong. hinein: hướng vào trong.

  • Uhrgiống cái

    giờ (lúc bốn giờ)

    die Uhr. Số nhiều: die Uhren. Um vier Uhr: lúc bốn giờ. Sáu mươi phút là eine Stunde.

  • Stadtgiống cái

    thị trấn / thành phố

    die Stadt. Số nhiều: die Städte.

  • draußen

    ở bên ngoài

    draußen: vị trí bên ngoài. hinaus: hướng ra ngoài.

  • Abendessengiống trung

    bữa tối

    das Abendessen. Số nhiều: die Abendessen. Bữa ăn tối.

Từ trong cảnh

You met these in the dialog.

  • mitvới
  • heutehôm nay
  • Käsephô mai
  • Gut gemachtgiỏi lắm
  • trinkenuống
  • siebzigbảy mươi
  • achtzigtám mươi
  • neunzigchín mươi
  • Tschüsschào nhé
MeetRecogniseRecall

Ngôi nhà số 7 · Khóa học A1 có minh họa
LernLaterne Premium

Nhận trọn bộ khóa học.

Luyện tập trong từng học phần, đọc truyện bổ sung cùng các nhân vật ở Nhà Số 7 và in phiếu bài tập.

Có trong Premium

  • 10 câu chuyện bổ sung với các nhân vật của Ngôi nhà số 7
  • Tất cả bài học từ vựng và ngữ pháp, kèm phần ôn tập
  • PDF để tải xuống
  • Tất cả 140 bài đọc
  • Âm thanh, giải nghĩa từ, bài tập và PDF để tải xuống
FREE

Gồm 5 cảnh

0
  • Toàn bộ học phần đầu tiên: 5 cảnh với bài học từ vựng và ngữ pháp
  • 4 truyện hoặc hội thoại trọn vẹn miễn phí
  • 4 phần ngữ pháp trọn vẹn miễn phí
  • Yêu thích
EDU

Mang cả lớp học cùng bạn.

10/tháng
  • Tất cả trong SOLOGồm 50 giấy phép học sinh
  • Cổng EduMọi thứ cho lớp học của bạn, ở một nơi