Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

reden
trò chuyện
reden là trò chuyện. sprechen là nói.

Fahrradgiống trung
xe đạp
das Fahrrad. Số nhiều: die Fahrräder.

besuchen
đến thăm
besuchen dùng khi đến thăm một người. besichtigen là tham quan địa điểm.
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
aufstehenthức dậy
duschentắm vòi sen
freirảnh
machenlàm
lesenđọc
kochennấu (thức ăn)
laufenchạy
Zuhausenhà
sehenthấy
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với tranh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Dùng từ trong ngữ cảnh
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Ich stehe um halb sieben .
Tôi thức dậy lúc sáu giờ rưỡi.
Dann ich.
Sau đó tôi tắm.
Jonas geht morgens .
Jonas đi ngủ vào buổi sáng.
In meiner lese ich gern.
Lúc rảnh tôi thích đọc sách.
Ich gehe manchmal .
Thỉnh thoảng tôi đi chạy bộ.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Mikesch steht auf
Điền vào các ô thoại.
1 GretaIch stehe früh .
Tôi thức dậy sớm.
2 GretaUnd Jonas geht .
Còn Jonas đi ngủ.
3 GretaDie Arbeit fängt um neun .
Công việc bắt đầu lúc chín giờ.
4 LukasMikesch kommt zur mit!
Mikesch cũng đi làm cùng!
1 GretaIch stehe früh .
Tôi thức dậy sớm.
2 GretaUnd Jonas geht .
Còn Jonas đi ngủ.
3 GretaDie Arbeit fängt um neun .
Công việc bắt đầu lúc chín giờ.
4 LenaMikesch kommt zur mit!
Mikesch cũng đi làm cùng!

Đã hoàn thành bài
