Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

Toilettegiống cái
nhà vệ sinh
die Toilette. Số nhiều: die Toiletten. Chỉ phòng vệ sinh.

Balkongiống đực
ban công
der Balkon. Số nhiều: die Balkone.

Buchgiống trung
sách
das Buch. Số nhiều: die Bücher.

Wohnzimmergiống trung
phòng khách
das Wohnzimmer. Số nhiều: die Wohnzimmer.

Türgiống cái
cửa ra vào
die Tür. Số nhiều: die Türen.
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
Wohnungcăn hộ
kleinnhỏ- wascái gì
Badezimmerphòng tắm
leertrống
Tischbàn
Stuhlghế
Sofaghế sofa
Bettgiường
Lampeđèn
Kofferva li- warumtại sao
einsmột
Kleiderschranktủ quần áo
großlớn
altcũ (nói về đồ vật)
schauennhìn / xem
Löffelthìa- nichtskhông có gì
Zimmerphòng
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với tranh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Dùng từ trong ngữ cảnh
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Die ist klein.
Căn hộ nhỏ.
Mein Bett steht im .
Giường của tôi ở trong phòng.
Der Koffer ist noch , aber die Wohnung ist leer.
Va li vẫn đầy, nhưng căn hộ trống.
Im ist eine Tür.
Trong phòng tắm có một cánh cửa.
Der ist sehr alt.
Tủ quần áo rất cũ.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Wo ist mein Buch?
Điền vào các ô thoại.
1 LotteIn meiner gibt es fast nichts.
Trong căn hộ của tôi gần như không có gì.
2 LukasAber da ist ein .
Nhưng có một chiếc tủ quần áo ở đó.
3 LotteUnd ein . Was ist darin?
Và một chiếc va li. Bên trong có gì?
4 LukasEin ! Mikesch braucht einen Löffel.
Một chiếc thìa! Mikesch cần một chiếc thìa.
1 LotteIn meiner gibt es fast nichts.
Trong căn hộ của tôi gần như không có gì.
2 LenaAber da ist ein .
Nhưng có một chiếc tủ quần áo ở đó.
3 LotteUnd ein . Was ist darin?
Và một chiếc va li. Bên trong có gì?
4 LenaEin ! Mikesch braucht einen Löffel.
Một chiếc thìa! Mikesch cần một chiếc thìa.

Đã hoàn thành bài
