Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

Vertraggiống đực
hợp đồng
der Vertrag. Số nhiều: die Verträge.

überrascht
ngạc nhiên
Ich bin überrascht.

Urlaubgiống đực
kỳ nghỉ
der Urlaub. Số nhiều: die Urlaube. Thời gian nghỉ làm. Ngày nghỉ lễ là der Feiertag.
wahr
đúng / thật
Das ist wahr. Mọi người cũng nói: Das stimmt.

keine Ahnung
không biết
die Ahnung. Số nhiều: die Ahnungen. Cụm thường dùng là Keine Ahnung.
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
Überraschungđiều bất ngờ
Punktmục, điểm
Partybữa tiệc
Handbàn tay
gesternhôm qua
Datumngày tháng
letztvừa qua (tối qua)
sich entscheidenquyết định
schadetiếc quá
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với tranh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Dùng từ trong ngữ cảnh
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Alle feiern eine .
Mọi người dự tiệc.
Was für eine !
Bất ngờ quá!
Hier ist mein .
Hợp đồng thuê nhà của tôi đây.
Ich in Lindenfurt.
Tôi ở lại Lindenfurt.
Anna kommt im Juli zu .
Anna đến chơi vào tháng bảy.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Unser Vertrag
Điền vào các ô thoại.
1 LukasWo ist mein ?
Hợp đồng của tôi đâu?
2 Lotte.
Không biết nữa.
3 LotteSchau! Mikesch ist auf dem !
Nhìn này! Mikesch ở trên mái nhà!
4 LukasNa gut. Dann ist es unser .
Thôi được. Vậy đó là hợp đồng của chúng ta.
1 LenaWo ist mein ?
Hợp đồng của tôi đâu?
2 Lotte.
Không biết nữa.
3 LotteSchau! Mikesch ist auf dem !
Nhìn này! Mikesch ở trên mái nhà!
4 LenaNa gut. Dann ist es unser .
Thôi được. Vậy đó là hợp đồng của chúng ta.

Đã hoàn thành bài